FANDOM


Ohsubame (オオスバメ Ōsubame), là Pokémon song hệ Thường/Bay được giới thiệu trong Thế hệ III. Ohsubame là dạng tiến hóa của Subame.

Mô tả

Ohsubame sống ở những nơi có khí hậu ấm áp .Loài Pokémon này bay lượn rất điệu nghệ, chúng đảo người trên không trung điêu luyện như một nghệ sĩ đang biểu diễn trên nền trời. Lúc đi săn, khi đang lượn vòng trên bầu trời, Ohsubame thường bất chợt lao nhanh về phía con mồi ngay khi chúng vừa phát hiện. Chúng không bao giờ bắt hụt con mồi. Những mục tiêu xấu số sẽ bị kẹp chặt bởi những vuốt sắt dưới chân Ohsubame và không thể nào thoát được. Ohsubame luôn để tâm đến việc chăm chút cho bộ cánh óng mượt của mình. Khi hai con Ohsubame sáp lại, chúng sẽ chuyên tâm vệ sinh cánh cho nhau. Khi hai nhánh đuôi của Ohsubame dựng thẳng đứng, đó là biểu hiện cho tình trạng khỏe mạnh của chúng.

 Năng lực

Chỉ số cơ bản
Hp 60
Tấn công 85
Phòng thủ 60
Tấn công đặc biệt 75
Phòng thủ đặc biệt 50
Tốc độ 125
Tổng 455

Chỉ số cơ bản
Hp 60
Tấn công 85
Phòng thủ 60
Tấn công đặc biệt 50
Phòng thủ đặc biệt 50
Tốc độ 125
Tổng 430

Khả năng chịu sát thương

0x 1/4x 1/2x 1x 2x 4x
Đất Côn trùng Thường Đá
Ma Cỏ Giác đấu Điện
Bay Băng
Độc
Thép
Lửa
Nước
Siêu linh
Rồng
Bóng tối
Tiên

Ghi chú:

  • 1x là các hệ gây sát thương bình thường, 2x và 4x là các hệ gây sát thương hiệu quả, 1/2x và 1/4x là các hệ gây sát thương kém hiệu quả, 0x là các hệ Pokémon này miễn kháng.

Tuyệt kĩ

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Chim Anh Dũng Bay Vật Lí 120 100% 15
1 Nhát Chém Không Khí Bay Đặc Biệt 75 95% 15
1 Gắp Bay Vật Lí 60 100% 20
1 Mổ Bay Vật Lí 35 100% 35
1 Kêu Thường Biến Hóa _ 100% 40
1 Vận Khí Thường Biến Hóa _ _% 30
1 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
5 Vận Khí Thường Biến Hóa _ _% 30
9 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
13 Cánh Tấn Công Bay Vật Lí 60 100% 35
17 Phân Thân Thường Biến Hóa _ _% 15
21 Nhát Chém Én Lượn Thường Vật Lí 60 _% 20
27 Phòng Thủ Nhanh Giác đấu Biến Hóa _ _% 15
31 Di Chuyển Siêu Tốc Siêu linh Biến Hóa _ _% 30
39 Nhát Chém Không Khí Bay Đặc Biệt 75 95% 15
45 Đánh Liều Thường Vật Lí _ 100% 5
51 Chim Anh Dũng Thường Vật Lí 120 100% 15
57 Khởi Tử Hồi Sinh Giác đấu Vật Lí _ 100% 15

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Chim Anh Dũng Bay Vật Lí 120 100% 15
1 Nhát Chém Không Khí Bay Đặc Biệt 75 95% 15
1 Gắp Bay Vật Lí 60 100% 20
1 Mổ Bay Vật Lí 35 100% 35
1 Kêu Thường Biến Hóa _ 100% 40
1 Vận Khí Thường Biến Hóa _ _% 30
1 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
5 Vận Khí Thường Biến Hóa _ _% 30
9 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
13 Cánh Tấn Công Bay Vật Lí 60 100% 35
17 Phân Thân Thường Biến Hóa _ _% 15
21 Nhát Chém Én Lượn Thường Vật Lí 60 _% 20
27 Phòng Thủ Nhanh Giác đấu Biến Hóa _ _% 15
31 Di Chuyển Siêu Tốc Siêu linh Biến Hóa _ _% 30
39 Nhát Chém Không Khí Bay Đặc Biệt 75 95% 15
45 Đánh Liều Thường Vật Lí _ 100% 5
51 Chim Anh Dũng Thường Vật Lí 120 100% 15

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Nhát Chém Không Khí Bay Đặc Biệt 75 95% 15
1 Gắp Bay Vật Lí 60 100% 20
1 Mổ Bay Vật Lí 35 100% 35
1 Kêu Thường Biến Hóa _ 100% 40
1 Vận Khí Thường Biến Hóa _ _% 30
1 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
4 Vận Khí Thường Biến Hóa _ _% 30
7 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
13 Cánh Tấn Công Bay Vật Lí 60 100% 35
19 Phân Thân Thường Biến Hóa _ _% 15
28 Đánh Liều Thường Vật Lí _ 100% 5
38 Nhát Chém Én Lượn Thường Vật Lí 60 _% 20
49 Di Chuyển Siêu Tốc Siêu linh Biến Hóa _ _% 30
61 Nhát Chém Không Khí Bay Đặc Biệt 75 95% 15

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Gắp Bay Vật Lí 60 100% 20
1 Mổ Bay Vật Lí 35 100% 35
1 Kêu Thường Biến Hóa _ 100% 40
1 Vận Khí Thường Biến Hóa _ _% 30
1 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
4 Vận Khí Thường Biến Hóa _ _% 30
8 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
13 Cánh Tấn Công Bay Vật Lí 60 100% 35
19 Phân Thân Thường Biến Hóa _ _% 15
28 Đánh Liều Thường Vật Lí _ 100% 5
38 Nhát Chém Én Lượn Thường Vật Lí 60 _% 20
49 Di Chuyển Siêu Tốc Siêu linh Biến Hóa _ _% 30
61 Nhát Chém Không Khí Bay Đặc Biệt 75 95% 15

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Gắp Bay Vật Lí 60 100% 20
1 Mổ Bay Vật Lí 35 100% 35
1 Kêu Thường Biến Hóa _ 100% 40
1 Vận Khí Thường Biến Hóa _ _% 30
1 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
4 Vận Khí Thường Biến Hóa _ _% 30
8 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
13 Cánh Tấn Công Bay Vật Lí 60 100% 35
19 Phân Thân Thường Biến Hóa _ _% 15
28 Đánh Liều Thường Vật Lí _ 100% 5
38 Nhát Chém Én Lượn Thường Vật Lí 60 _% 20
49 Di Chuyển Siêu Tốc Siêu linh Biến Hóa _ _% 30
61 Nhát Chém Không Khí Bay Đặc Biệt 75 95% 15

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Sức mạnh Chính xác PP
1 Mổ Bay 35 100% 35
1 Kêu Thường _ 100% 40
1 Vận Khí Thường _ _% 30
1 Tấn Công Tốc Độ Thường 40 100% 30
4 Vận Khí Thường _ _% 30
8 Tấn Công Tốc Độ Thường 40 100% 30
13 Cánh Tấn Công Bay 60 100% 35
19 Phân Thân Thường _ _% 15
28 Đánh Liều Thường _ 100% 5
38 Nhát Chém Én Lượn Thường 60 _% 20
49 Di Chuyển Siêu Tốc Siêu linh _ _% 30

Tên gọi khác

Ngôn ngữ Tên
Nhật Ohsubame (オオスバメ Ōsubame)
Anh Swellow
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.