FANDOM


 
(Không hiển thị 2 phiên bản ở giữa)
Dòng 1: Dòng 1:
  +
<div style="float:right; width:312px; margin: 0 0 0 15px"><tabber>
  +
Thường=
 
{{Infobox/Pokemon
 
{{Infobox/Pokemon
 
|loại = Phóng Điện
 
|loại = Phóng Điện
 
|số = 310
 
|số = 310
|ảnh = <gallery>
+
|ảnh = 310.png
310.png|Livolt
 
310 2.png|Mega
 
</gallery>
 
 
|hệ = {{H|Điện}}
 
|hệ = {{H|Điện}}
|đặc tính = '''Livolt'''<br>[[Cột Thu Lôi]]<br>[[Tĩnh Điện]]<br>[[Cực Âm]]<br>'''Mega'''<br>[[Hăm Dọa]]
+
|đặc tính = [[Cột Thu Lôi]]<br>[[Tĩnh Điện]]<br>[[Cực Âm]]
 
|đực = 50
 
|đực = 50
 
|cái = 50
 
|cái = 50
|cao = '''Livolt'''<br>1.5 m<br>'''Mega'''<br>1.8 m
+
|cao = 1.5 m
|nặng = '''Livolt'''<br>40.2 kg<br>'''Mega'''<br>44.0 kg
+
|nặng = 40.2 kg
 
|trước = [[Rakurai]]
 
|trước = [[Rakurai]]
 
|màu = Điện
 
|màu = Điện
}}{{Nhật|'''Livolt'''|ライボルト|Raiboruto}}, là Pokémon thuần hệ {{H|Điện}} được giới thiệu trong [[:Thể loại:Gen 3|Thế hệ 3]]. Livolt là dạng tiến hóa của [[Rakurai]].
+
}}
  +
{{-}}
   
Nó có thể tiến hóa Mega thành {{Nhật|'''Mega Livolt'''|メガライボルト|Mega Raiboruto}} khi kích hoạt [[Đá Mega|Livoltnite]].
+
|-|Mega=
  +
{{Infobox/Pokemon
  +
|tên = Livolt Mega
  +
|loại = Phóng Điện
  +
|số = 310
  +
|ảnh = 310 2.png
  +
|hệ = {{H|Điện}}
  +
|đặc tính = [[Hăm Dọa]]
  +
|đực = 50
  +
|cái = 50
  +
|cao = 1.8 m
  +
|nặng = 44.0 kg
  +
|trước = [[Rakurai]]
  +
|màu = Điện
  +
}}
  +
{{-}}
  +
  +
</tabber></div>
  +
  +
{{Nhật|'''Livolt'''|ライボルト|Raiboruto}}, là Pokémon thuần hệ {{H|Điện}} được giới thiệu trong [[:Thể loại:Pokémon Thế hệ III|Thế hệ III]]. Livolt là dạng tiến hóa của [[Rakurai]].
  +
  +
Nó có thể tiến hóa Mega thành {{Nhật|'''Livolt Mega'''|メガライボルト|Mega Raiboruto}} khi kích hoạt [[Đá Mega|Livoltnite]].
   
 
==Mô tả==
 
==Mô tả==
 
==='''Livolt'''===
 
==='''Livolt'''===
 
Livolt ít khi xuất hiện trước con người. Tổ của loài Pokémon này thường được tìm thấy ở những nơi hay bị sét đánh. Livolt thường được nhìn thấy dưới những đám mây dông thất thường. Bờm của Livolt tích trữ điện từ khí quyển. Chúng có thể phóng nguồn điện tích trữ này liên tục. Những tia điện đôi khi lại vô tình gây nên những vụ cháy rừng. Khi bước vào trận chiến, loài Pokémon này sẽ tạo ra những đám mây dông trên đầu chúng. Livolt kích thích các cơ bắp của chúng bằng điện năng. Điện năng cũng giúp chúng xoa dịu những vết thương và hồi phục nhanh hơn. Người ta nói rằng Livolt có thể chạy nhanh như tốc độ của một tia chớp đánh xuống đất. Vì sấm chớp sẽ giáng xuống mỗi khi Livolt thắng trận, loài Pokémon này được cho là đứa con của sấm chớp.
 
Livolt ít khi xuất hiện trước con người. Tổ của loài Pokémon này thường được tìm thấy ở những nơi hay bị sét đánh. Livolt thường được nhìn thấy dưới những đám mây dông thất thường. Bờm của Livolt tích trữ điện từ khí quyển. Chúng có thể phóng nguồn điện tích trữ này liên tục. Những tia điện đôi khi lại vô tình gây nên những vụ cháy rừng. Khi bước vào trận chiến, loài Pokémon này sẽ tạo ra những đám mây dông trên đầu chúng. Livolt kích thích các cơ bắp của chúng bằng điện năng. Điện năng cũng giúp chúng xoa dịu những vết thương và hồi phục nhanh hơn. Người ta nói rằng Livolt có thể chạy nhanh như tốc độ của một tia chớp đánh xuống đất. Vì sấm chớp sẽ giáng xuống mỗi khi Livolt thắng trận, loài Pokémon này được cho là đứa con của sấm chớp.
==='''Mega Livolt'''===
+
  +
==='''Livolt Mega'''===
 
Tiến hóa Mega khiến cho cơ thể của Livolt đắm chìm trong một lượng điện tích cực lớn. Tuy nhiên nguồn năng lượng này quá dồi dào, khiến chúng trở nên khó chịu và không thể nào hoàn toàn kiểm soát được. Tốc độ của Mega Livolt có thể đạt được nhanh như một tia sét.
 
Tiến hóa Mega khiến cho cơ thể của Livolt đắm chìm trong một lượng điện tích cực lớn. Tuy nhiên nguồn năng lượng này quá dồi dào, khiến chúng trở nên khó chịu và không thể nào hoàn toàn kiểm soát được. Tốc độ của Mega Livolt có thể đạt được nhanh như một tia sét.
   
Dòng 48: Dòng 50:
 
|}
 
|}
   
=== '''Mega''' '''Livolt''' ===
+
=== '''Livolt Mega''' ===
 
{| class="Điện" width="40%"
 
{| class="Điện" width="40%"
 
! colspan="2" |Chỉ số cơ bản
 
! colspan="2" |Chỉ số cơ bản
Dòng 183: Dòng 185:
 
'''Ghi chú:'''
 
'''Ghi chú:'''
 
* 1x là các hệ gây sát thương bình thường, 2x và 4x là các hệ gây sát thương hiệu quả, 1/2x và 1/4x là các hệ gây sát thương kém hiệu quả, 0x là các hệ Pokémon này miễn kháng.
 
* 1x là các hệ gây sát thương bình thường, 2x và 4x là các hệ gây sát thương hiệu quả, 1/2x và 1/4x là các hệ gây sát thương kém hiệu quả, 0x là các hệ Pokémon này miễn kháng.
* Khi đặc tính Cột thu lôi được kích hoạt, Livolt miễn kháng với sát thương do hệ {{H|Điện}} gây ra.
+
* Khi đặc tính [[Cột Thu Lôi]] được kích hoạt, Livolt miễn kháng với sát thương do hệ {{H|Điện}} gây ra.
   
 
== Tuyệt kĩ ==
 
== Tuyệt kĩ ==
 
{{#tag:tabber|
 
{{#tag:tabber|
Thế hệ 8=
+
Thế hệ VIII=
 
<tabber>
 
<tabber>
 
Sword và Shield=
 
Sword và Shield=
Dòng 322: Dòng 324:
 
{{!}}-{{!}}
 
{{!}}-{{!}}
   
Thế hệ 7=
+
Thế hệ VII=
 
<tabber>
 
<tabber>
 
Sun, Moon, Ultra Sun và Ultra Moon=
 
Sun, Moon, Ultra Sun và Ultra Moon=
Dòng 489: Dòng 491:
 
{{!}}-{{!}}
 
{{!}}-{{!}}
   
Thế hệ 6=
+
Thế hệ VI=
 
<tabber>
 
<tabber>
 
Omega Ruby và Alpha Sapphire=
 
Omega Ruby và Alpha Sapphire=
Dòng 827: Dòng 829:
 
{{!}}-{{!}}
 
{{!}}-{{!}}
   
Thế hệ 5=
+
Thế hệ V=
 
<tabber>
 
<tabber>
 
Black, White, Black 2 và White2=
 
Black, White, Black 2 và White2=
Dòng 986: Dòng 988:
 
{{!}}-{{!}}
 
{{!}}-{{!}}
   
Thế hệ 4=
+
Thế hệ IV=
 
<tabber>
 
<tabber>
 
Diamond, Pearl, Platinum, Heart Gold và Soul Silver=
 
Diamond, Pearl, Platinum, Heart Gold và Soul Silver=
Dòng 1.113: Dòng 1.115:
 
{{!}}-{{!}}
 
{{!}}-{{!}}
   
Thế hệ 3=
+
Thế hệ III=
 
<tabber>
 
<tabber>
 
Ruby, Sapphire, Fire Red, Leaf Green và Emerald=
 
Ruby, Sapphire, Fire Red, Leaf Green và Emerald=
Dòng 1.227: Dòng 1.229:
 
== Tên gọi khác ==
 
== Tên gọi khác ==
 
{| class="Điện"
 
{| class="Điện"
!width="75px"|Ngôn ngữ
+
!width="85px"|Ngôn ngữ
 
!Tên
 
!Tên
 
|-
 
|-
|rowspan="2"|Tiếng Anh
+
|rowspan="2"|Nhật
|align="left"|Manectric
+
|{{Nhật|Livolt|ライボルト|Raiboruto}}
 
|-
 
|-
|align="left"|Mega Manectric
+
|{{Nhật|Mega Livolt|メガライボルト|Mega Raiboruto}}
 
|-
 
|-
|rowspan="2"|Tiếng Nhật
+
|rowspan="2"|Anh
|align="left"|{{Nhật|Livolt|ライボルト|Raiboruto}}
+
|Manectric
 
|-
 
|-
|align="left"|{{Nhật|Mega Livolt|メガライボルト|Mega Raiboruto}}
+
|Mega Manectric
 
|}
 
|}
+
[[Thể_loại:Pokémon Thế hệ III]]
{{DS/Pokemon}}
+
[[Thể_loại:Pokémon Thế hệ VI]]
[[Thể_loại:Gen 3]]
+
[[Thể_loại:Pokémon hệ Điện]]
[[Thể_loại:Gen 6]]
 
[[Thể_loại:Pokémon]]
 
[[Thể_loại:Hệ Điện]]
 

Bản hiện tại lúc 04:16, ngày 27 tháng 4 năm 2020



Livolt (ライボルト Raiboruto), là Pokémon thuần hệ Điện được giới thiệu trong Thế hệ III. Livolt là dạng tiến hóa của Rakurai.

Nó có thể tiến hóa Mega thành Livolt Mega (メガライボルト Mega Raiboruto) khi kích hoạt Livoltnite.

Mô tảSửa đổi

LivoltSửa đổi

Livolt ít khi xuất hiện trước con người. Tổ của loài Pokémon này thường được tìm thấy ở những nơi hay bị sét đánh. Livolt thường được nhìn thấy dưới những đám mây dông thất thường. Bờm của Livolt tích trữ điện từ khí quyển. Chúng có thể phóng nguồn điện tích trữ này liên tục. Những tia điện đôi khi lại vô tình gây nên những vụ cháy rừng. Khi bước vào trận chiến, loài Pokémon này sẽ tạo ra những đám mây dông trên đầu chúng. Livolt kích thích các cơ bắp của chúng bằng điện năng. Điện năng cũng giúp chúng xoa dịu những vết thương và hồi phục nhanh hơn. Người ta nói rằng Livolt có thể chạy nhanh như tốc độ của một tia chớp đánh xuống đất. Vì sấm chớp sẽ giáng xuống mỗi khi Livolt thắng trận, loài Pokémon này được cho là đứa con của sấm chớp.

Livolt MegaSửa đổi

Tiến hóa Mega khiến cho cơ thể của Livolt đắm chìm trong một lượng điện tích cực lớn. Tuy nhiên nguồn năng lượng này quá dồi dào, khiến chúng trở nên khó chịu và không thể nào hoàn toàn kiểm soát được. Tốc độ của Mega Livolt có thể đạt được nhanh như một tia sét.

 Năng lực Sửa đổi

Livolt Sửa đổi

Chỉ số cơ bản
Hp 70
Tấn công 75
Phòng thủ 60
Tấn công đặc biệt 105
Phòng thủ đặc biệt 60
Tốc độ 105
Tổng 475

Livolt Mega Sửa đổi

Chỉ số cơ bản
Hp 70
Tấn công 75
Phòng thủ 80
Tấn công đặc biệt 135
Phòng thủ đặc biệt 80
Tốc độ 135
Tổng 575

Khả năng chịu sát thương Sửa đổi

0x 1/4x 1/2x 1x 2x 4x
Bay Thường Đất
Thép Giác đấu
Điện Độc
Đá
Côn trùng
Ma
Lửa
Nước
Cỏ
Siêu linh
Băng
Rồng
Bóng tối
Tiên

Ghi chú:

  • 1x là các hệ gây sát thương bình thường, 2x và 4x là các hệ gây sát thương hiệu quả, 1/2x và 1/4x là các hệ gây sát thương kém hiệu quả, 0x là các hệ Pokémon này miễn kháng.
  • Khi đặc tính Cột Thu Lôi được kích hoạt, Livolt miễn kháng với sát thương do hệ Điện gây ra.

Tuyệt kĩ Sửa đổi

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Nanh Lửa Thiêu Lửa Vật Lí 65 95% 15
1 Tông Thường Vật Lí 40 100% 35
1 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 90% 20
1 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
1 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
12 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
16 Sóng Xung Điện Điện Đặc Biệt 60 _% 20
20 Cắn Bóng tối Vật Lí 60 100% 25
24 Nanh Sấm Sét Điện Vật Lí 65 95% 15
30 Rống Thường Biến Hóa _ _% 20
36 Xã Điện Điện Đặc Biệt 80 100% 15
42 Nạp Điện Thường Biến Hóa _ _% 20
48 Phủ Điện Đột Kích Điện Vật Lí 90 100% 15
54 Sấm Sét Điện Đặc Biệt 110 70% 10
60 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10
1 Nanh Lửa Thiêu Lửa Vật Lí 65 95% 15
1 Tông Thường Vật Lí 40 100% 35
1 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 90% 20
1 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
1 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
4 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
7 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
10 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
13 Tia Chớp Điện Điện Vật Lí 65 100% 20
16 Đánh Hơi Thường Biến Hóa _ _% 40
19 Nanh Sấm Sét Điện Vật Lí 65 95% 15
24 Cắn Bóng tối Vật Lí 60 100% 25
30 Xã Điện Điện Đặc Biệt 80 100% 15
36 Rống Thường Biến Hóa _ _% 20
42 Phủ Điện Đột Kích Điện Vật Lí 90 100% 15
48 Nạp Điện Thường Biến Hóa _ _% 20
54 Sấm Sét Điện Đặc Biệt 110 70% 10
60 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10
1 Nanh Lửa Thiêu Lửa Vật Lí 65 95% 15
1 Tông Thường Vật Lí 50 100% 35
1 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 100% 20
1 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
1 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
4 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
7 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
10 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
13 Tia Chớp Điện Điện Vật Lí 65 100% 20
16 Đánh Hơi Thường Biến Hóa _ _% 40
19 Nanh Sấm Sét Điện Vật Lí 65 95% 15
24 Cắn Bóng tối Vật Lí 60 100% 25
30 Xã Điện Điện Đặc Biệt 80 100% 15
36 Rống Thường Biến Hóa _ _% 20
42 Phủ Điện Đột Kích Điện Vật Lí 90 100% 15
48 Nạp Điện Thường Biến Hóa _ _% 20
54 Sấm Sét Điện Đặc Biệt 110 70% 10
60 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10
1 Nanh Lủa Thiêu Lửa Vật Lí 65 95% 15
1 Tông Thường Vật Lí 50 100% 35
1 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 100% 20
1 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
1 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
4 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 100% 20
9 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
12 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
17 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
20 Tia Chớp Điện Điện Vật Lí 65 100% 20
25 Đánh Hơi Thường Biến Hóa _ _% 40
30 Cắn Bóng tối Vật Lí 60 100% 25
37 Nanh Sấm Sét Điện Vật Lí 65 95% 15
42 Rống Thường Biến Hóa _ _% 20
49 Xã Điện Điện Đặc Biệt 80 100% 15
54 Nạp Điện Thường Biến Hóa _ _% 20
61 Phủ Điện Đột Kích Điện Vật Lí 90 100% 15
66 Sấm Sét Điện Đặc Biệt 110 70% 10
70 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Nanh Lửa Thiêu Lửa Vật Lí 65 95% 15
1 Tông Thường Vật Lí 50 100% 35
1 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 100% 20
1 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
1 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
4 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 100% 20
9 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
12 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
17 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
20 Tia Chớp Điện Điện Vật Lí 65 100% 20
25 Đánh Hơi Thường Biến Hóa _ _% 40
30 Cắn Bóng tối Vật Lí 60 100% 25
37 Nanh Sấm Sét Điện Vật Lí 65 95% 15
42 Rống Thường Biến Hóa _ 100% 20
49 Xã Điện Điện Đặc Biệt 80 100% 15
54 Nạp Điện Thường Biến Hóa _ _% 20
61 Phủ Điện Đột Kích Điện Vật Lí 90 100% 15
66 Sấm Sét Điện Đặc Biệt 120 70% 10

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Nanh Lửa Thiêu Lửa Vật Lí 65 95% 15
1 Tông Thường Vật Lí 35 95% 35
4 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 100% 20
9 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
12 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
17 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
20 Tia Chớp Điện Điện Vật Lí 65 100% 20
25 Đánh Hơi Thường Biến Hóa _ _% 40
30 Cắn Bóng tối Vật Lí 60 100% 25
37 Nanh Sấm Sét Điện Vật Lí 65 95% 15
42 Rống Thường Biến Hóa _ 100% 20
49 Xã Điện Điện Đặc Biệt 80 100% 15
54 Nạp Điện Thường Biến Hóa _ _% 20
61 Sấm Sét Điện Đặc Biệt 120 70% 10

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Sức mạnh Chính xác PP
1 Tông Thường 35 95% 35
1 Sóng Điện Từ Điện _ 100% 20
1 Lườm Thường _ 100% 30
1 Tru Thường _ _% 40
4 Sóng Điện Từ Điện _ 100% 20
9 Lườm Thường _ 100% 30
12 Tru Thường _ _% 40
17 Tấn Công Tốc Độ Thường 40 100% 30
20 Tia Chớp Điện Điện 65 100% 20
25 Đánh Hơi Thường _ 100% 40
31 Rống Thường _ 100% 20
39 Cắn Bóng tối 60 100% 25
45 Sấm Sét Điện 120 70% 10
53 Nạp Điện Thường _ _% 20

Tên gọi khác Sửa đổi

Ngôn ngữ Tên
Nhật Livolt (ライボルト Raiboruto)
Mega Livolt (メガライボルト Mega Raiboruto)
Anh Manectric
Mega Manectric
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.