FANDOM


(Khả năng chịu sát thương)
 
(Không hiển thị 5 phiên bản ở giữa)
Dòng 1: Dòng 1:
  +
<div style="float:right; width:312px; margin: 0 0 0 15px"><tabber>
  +
Thường=
 
{{Infobox/Pokemon
 
{{Infobox/Pokemon
  +
|loại = Phóng Điện
  +
|số = 310
  +
|ảnh = 310.png
  +
|hệ = {{H|Điện}}
  +
|đặc tính = [[Cột Thu Lôi]]<br>[[Tĩnh Điện]]<br>[[Cực Âm]]
  +
|đực = 50
  +
|cái = 50
  +
|cao = 1.5 m
  +
|nặng = 40.2 kg
  +
|trước = [[Rakurai]]
 
|màu = Điện
 
|màu = Điện
  +
}}
  +
{{-}}
  +
  +
|-|Mega=
  +
{{Infobox/Pokemon
  +
|tên = Livolt Mega
  +
|loại = Phóng Điện
 
|số = 310
 
|số = 310
|ảnh = <gallery>
+
|ảnh = 310 2.png
310.png|Livolt
 
310 2.png|Mega
 
</gallery>
 
 
|hệ = {{H|Điện}}
 
|hệ = {{H|Điện}}
|đặc tính = '''Livolt'''<br>Cột thu lôi<br>Tĩnh điện<br>Cực âm<br>'''Mega'''<br>Hăm dọa
+
|đặc tính = [[Hăm Dọa]]
 
|đực = 50
 
|đực = 50
 
|cái = 50
 
|cái = 50
|cao = '''Livolt'''<br>1.5 m<br>'''Mega Livolt'''<br>1.8 m
+
|cao = 1.8 m
|nặng = '''Livolt'''<br>40.2 kg<br>'''Mega Livolt'''<br>44.0 kg
+
|nặng = 44.0 kg
|trước = [[Rakurai]]|loại = <br>phóng điện}}{{Nhật|'''Livolt'''|ライボルト|Raiboruto}}, còn được biết đến với tên tiếng Anh là '''Manectric''', là Pokémon thuần hệ {{H|Điện}} được giới thiệu trong [[:Thể loại:Gen 3|Thế hệ 3]]. Livolt là dạng tiến hóa của [[Rakurai]].
+
|trước = [[Rakurai]]
  +
|màu = Điện
  +
}}
  +
{{-}}
   
Nó có thể tiến hóa Mega thành {{Nhật|'''Mega Livolt'''|メガライボルト|Mega Raiboruto}} khi kích hoạt [[Đá Mega|Livoltnite]].
+
</tabber></div>
  +
  +
{{Nhật|'''Livolt'''|ライボルト|Raiboruto}}, là Pokémon thuần hệ {{H|Điện}} được giới thiệu trong [[:Thể loại:Pokémon Thế hệ III|Thế hệ III]]. Livolt là dạng tiến hóa của [[Rakurai]].
  +
  +
Nó có thể tiến hóa Mega thành {{Nhật|'''Livolt Mega'''|メガライボルト|Mega Raiboruto}} khi kích hoạt [[Đá Mega|Livoltnite]].
   
 
==Mô tả==
 
==Mô tả==
 
==='''Livolt'''===
 
==='''Livolt'''===
 
Livolt ít khi xuất hiện trước con người. Tổ của loài Pokémon này thường được tìm thấy ở những nơi hay bị sét đánh. Livolt thường được nhìn thấy dưới những đám mây dông thất thường. Bờm của Livolt tích trữ điện từ khí quyển. Chúng có thể phóng nguồn điện tích trữ này liên tục. Những tia điện đôi khi lại vô tình gây nên những vụ cháy rừng. Khi bước vào trận chiến, loài Pokémon này sẽ tạo ra những đám mây dông trên đầu chúng. Livolt kích thích các cơ bắp của chúng bằng điện năng. Điện năng cũng giúp chúng xoa dịu những vết thương và hồi phục nhanh hơn. Người ta nói rằng Livolt có thể chạy nhanh như tốc độ của một tia chớp đánh xuống đất. Vì sấm chớp sẽ giáng xuống mỗi khi Livolt thắng trận, loài Pokémon này được cho là đứa con của sấm chớp.
 
Livolt ít khi xuất hiện trước con người. Tổ của loài Pokémon này thường được tìm thấy ở những nơi hay bị sét đánh. Livolt thường được nhìn thấy dưới những đám mây dông thất thường. Bờm của Livolt tích trữ điện từ khí quyển. Chúng có thể phóng nguồn điện tích trữ này liên tục. Những tia điện đôi khi lại vô tình gây nên những vụ cháy rừng. Khi bước vào trận chiến, loài Pokémon này sẽ tạo ra những đám mây dông trên đầu chúng. Livolt kích thích các cơ bắp của chúng bằng điện năng. Điện năng cũng giúp chúng xoa dịu những vết thương và hồi phục nhanh hơn. Người ta nói rằng Livolt có thể chạy nhanh như tốc độ của một tia chớp đánh xuống đất. Vì sấm chớp sẽ giáng xuống mỗi khi Livolt thắng trận, loài Pokémon này được cho là đứa con của sấm chớp.
==='''Mega Livolt'''===
+
  +
==='''Livolt Mega'''===
 
Tiến hóa Mega khiến cho cơ thể của Livolt đắm chìm trong một lượng điện tích cực lớn. Tuy nhiên nguồn năng lượng này quá dồi dào, khiến chúng trở nên khó chịu và không thể nào hoàn toàn kiểm soát được. Tốc độ của Mega Livolt có thể đạt được nhanh như một tia sét.
 
Tiến hóa Mega khiến cho cơ thể của Livolt đắm chìm trong một lượng điện tích cực lớn. Tuy nhiên nguồn năng lượng này quá dồi dào, khiến chúng trở nên khó chịu và không thể nào hoàn toàn kiểm soát được. Tốc độ của Mega Livolt có thể đạt được nhanh như một tia sét.
   
 
== Năng lực ==
 
== Năng lực ==
 
=== '''Livolt''' ===
 
=== '''Livolt''' ===
{| class="article-table"
+
{| class="Điện" width="40%"
 
! colspan="2" |Chỉ số cơ bản
 
! colspan="2" |Chỉ số cơ bản
 
|-
 
|-
Dòng 46: Dòng 65:
 
|}
 
|}
   
=== '''Mega''' '''Livolt''' ===
+
=== '''Livolt Mega''' ===
{| class="article-table"
+
{| class="Điện" width="40%"
 
! colspan="2" |Chỉ số cơ bản
 
! colspan="2" |Chỉ số cơ bản
 
|-
 
|-
Dòng 73: Dòng 92:
   
 
== Khả năng chịu sát thương ==
 
== Khả năng chịu sát thương ==
{| class="article-table"
+
{| class="Điện"
!0x
+
!width="16%"|0x
!1/4x
+
!width="16%"|1/4x
!1/2x
+
!width="16%"|1/2x
!1x
+
!width="16%"|1x
!2x
+
!width="16%"|2x
!4x
+
!width="16%"|4x
 
|-
 
|-
 
|
 
|
Dòng 181: Dòng 200:
 
'''Ghi chú:'''
 
'''Ghi chú:'''
 
* 1x là các hệ gây sát thương bình thường, 2x và 4x là các hệ gây sát thương hiệu quả, 1/2x và 1/4x là các hệ gây sát thương kém hiệu quả, 0x là các hệ Pokémon này miễn kháng.
 
* 1x là các hệ gây sát thương bình thường, 2x và 4x là các hệ gây sát thương hiệu quả, 1/2x và 1/4x là các hệ gây sát thương kém hiệu quả, 0x là các hệ Pokémon này miễn kháng.
* Khi đặc tính Cột thu lôi được kích hoạt, Livolt miễn kháng với sát thương do hệ {{H|Điện}} gây ra.
+
* Khi đặc tính [[Cột Thu Lôi]] được kích hoạt, Livolt miễn kháng với sát thương do hệ {{H|Điện}} gây ra.
   
 
== Tuyệt kĩ ==
 
== Tuyệt kĩ ==
 
{{#tag:tabber|
 
{{#tag:tabber|
Thế hệ 8=
+
Thế hệ VIII=
 
<tabber>
 
<tabber>
 
Sword và Shield=
 
Sword và Shield=
{| class="article-table"
+
{| class="Điện" width="100%"
 
!Cấp
 
!Cấp
 
!Tuyệt kĩ
 
!Tuyệt kĩ
Dòng 198: Dòng 217:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Nanh Lửa Thiêu
+
|[[Nanh Lửa Thiêu]]
 
|{{H|Lửa}}
 
|{{H|Lửa}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 206: Dòng 225:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tông
+
|[[Tông]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 214: Dòng 233:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Sóng Điện Từ
+
|[[Sóng Điện Từ]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 222: Dòng 241:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Lườm
+
|[[Lườm]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 230: Dòng 249:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tru
+
|[[Tru]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 238: Dòng 257:
 
|-
 
|-
 
|12
 
|12
|Tấn Công Tốc Độ
+
|[[Tấn Công Tốc Độ]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 246: Dòng 265:
 
|-
 
|-
 
|16
 
|16
|Sóng Xung Điện
+
|[[Sóng Xung Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 254: Dòng 273:
 
|-
 
|-
 
|20
 
|20
|Cắn
+
|[[Cắn]]
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 262: Dòng 281:
 
|-
 
|-
 
|24
 
|24
|Nanh Sấm Sét
+
|[[Nanh Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 270: Dòng 289:
 
|-
 
|-
 
|30
 
|30
|Rống
+
|[[Rống]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 278: Dòng 297:
 
|-
 
|-
 
|36
 
|36
|Xã Điện
+
|[[Xã Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 286: Dòng 305:
 
|-
 
|-
 
|42
 
|42
|Nạp Điện
+
|[[Nạp Điện]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 294: Dòng 313:
 
|-
 
|-
 
|48
 
|48
|Phủ Điện Đột Kích
+
|[[Phủ Điện Đột Kích]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 302: Dòng 321:
 
|-
 
|-
 
|54
 
|54
|Sấm Sét
+
|[[Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 310: Dòng 329:
 
|-
 
|-
 
|60
 
|60
|Chiến Trường Điện Tích
+
|[[Chiến Trường Điện Tích]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 320: Dòng 339:
 
{{!}}-{{!}}
 
{{!}}-{{!}}
   
Thế hệ 7=
+
Thế hệ VII=
 
<tabber>
 
<tabber>
 
Sun, Moon, Ultra Sun và Ultra Moon=
 
Sun, Moon, Ultra Sun và Ultra Moon=
{| class="article-table"
+
{| class="Điện" width="100%"
 
!Cấp
 
!Cấp
 
!Tuyệt kĩ
 
!Tuyệt kĩ
Dòng 333: Dòng 352:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Chiến Trường Điện Tích
+
|[[Chiến Trường Điện Tích]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 341: Dòng 360:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Nanh Lửa Thiêu
+
|[[Nanh Lửa Thiêu]]
 
|{{H|Lửa}}
 
|{{H|Lửa}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 349: Dòng 368:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tông
+
|[[Tông]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 357: Dòng 376:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Sóng Điện Từ
+
|[[Sóng Điện Từ]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 365: Dòng 384:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Lườm
+
|[[Lườm]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 373: Dòng 392:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tru
+
|[[Tru]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 381: Dòng 400:
 
|-
 
|-
 
|4
 
|4
|Lườm
+
|[[Lườm]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 389: Dòng 408:
 
|-
 
|-
 
|7
 
|7
|Tru
+
|[[Tru]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 397: Dòng 416:
 
|-
 
|-
 
|10
 
|10
|Tấn Công Tốc Độ
+
|[[Tấn Công Tốc Độ]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 405: Dòng 424:
 
|-
 
|-
 
|13
 
|13
|Tia Chớp Điện
+
|[[Tia Chớp Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 413: Dòng 432:
 
|-
 
|-
 
|16
 
|16
|Đánh Hơi
+
|[[Đánh Hơi]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 421: Dòng 440:
 
|-
 
|-
 
|19
 
|19
|Nanh Sấm Sét
+
|[[Nanh Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 429: Dòng 448:
 
|-
 
|-
 
|24
 
|24
|Cắn
+
|[[Cắn]]
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 437: Dòng 456:
 
|-
 
|-
 
|30
 
|30
|Xã Điện
+
|[[Xã Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 445: Dòng 464:
 
|-
 
|-
 
|36
 
|36
|Rống
+
|[[Rống]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 453: Dòng 472:
 
|-
 
|-
 
|42
 
|42
|Phủ Điện Đột Kích
+
|[[Phủ Điện Đột Kích]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 461: Dòng 480:
 
|-
 
|-
 
|48
 
|48
|Nạp Điện
+
|[[Nạp Điện]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 469: Dòng 488:
 
|-
 
|-
 
|54
 
|54
|Sấm Sét
+
|[[Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 477: Dòng 496:
 
|-
 
|-
 
|60
 
|60
|Chiến Trường Điện Tích
+
|[[Chiến Trường Điện Tích]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 487: Dòng 506:
 
{{!}}-{{!}}
 
{{!}}-{{!}}
   
Thế hệ 6=
+
Thế hệ VI=
 
<tabber>
 
<tabber>
 
Omega Ruby và Alpha Sapphire=
 
Omega Ruby và Alpha Sapphire=
{| class="article-table"
+
{| class="Điện" width="100%"
 
!Cấp
 
!Cấp
 
!Tuyệt kĩ
 
!Tuyệt kĩ
Dòng 500: Dòng 519:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Chiến Trường Điện Tích
+
|[[Chiến Trường Điện Tích]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 508: Dòng 527:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Nanh Lửa Thiêu
+
|[[Nanh Lửa Thiêu]]
 
|{{H|Lửa}}
 
|{{H|Lửa}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 516: Dòng 535:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tông
+
|[[Tông]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 524: Dòng 543:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Sóng Điện Từ
+
|[[Sóng Điện Từ]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 532: Dòng 551:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Lườm
+
|[[Lườm]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 540: Dòng 559:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tru
+
|[[Tru]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 548: Dòng 567:
 
|-
 
|-
 
|4
 
|4
|Lườm
+
|[[Lườm]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 556: Dòng 575:
 
|-
 
|-
 
|7
 
|7
|Tru
+
|[[Tru]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 564: Dòng 583:
 
|-
 
|-
 
|10
 
|10
|Tấn Công Tốc Độ
+
|[[Tấn Công Tốc Độ]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 572: Dòng 591:
 
|-
 
|-
 
|13
 
|13
|Tia Chớp Điện
+
|[[Tia Chớp Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 580: Dòng 599:
 
|-
 
|-
 
|16
 
|16
|Đánh Hơi
+
|[[Đánh Hơi]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 588: Dòng 607:
 
|-
 
|-
 
|19
 
|19
|Nanh Sấm Sét
+
|[[Nanh Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 596: Dòng 615:
 
|-
 
|-
 
|24
 
|24
|Cắn
+
|[[Cắn]]
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 604: Dòng 623:
 
|-
 
|-
 
|30
 
|30
|Xã Điện
+
|[[Xã Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 612: Dòng 631:
 
|-
 
|-
 
|36
 
|36
|Rống
+
|[[Rống]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 620: Dòng 639:
 
|-
 
|-
 
|42
 
|42
|Phủ Điện Đột Kích
+
|[[Phủ Điện Đột Kích]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 628: Dòng 647:
 
|-
 
|-
 
|48
 
|48
|Nạp Điện
+
|[[Nạp Điện]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 636: Dòng 655:
 
|-
 
|-
 
|54
 
|54
|Sấm Sét
+
|[[Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 644: Dòng 663:
 
|-
 
|-
 
|60
 
|60
|Chiến Trường Điện Tích
+
|[[Chiến Trường Điện Tích]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 653: Dòng 672:
   
 
|-|X và Y=
 
|-|X và Y=
{| class="article-table"
+
{| class="Điện" width="100%"
 
!Cấp
 
!Cấp
 
!Tuyệt kĩ
 
!Tuyệt kĩ
Dòng 663: Dòng 682:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Chiến Trường Điện Tích
+
|[[Chiến Trường Điện Tích]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 671: Dòng 690:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Nanh Lủa Thiêu
+
|[[Nanh Lủa Thiêu]]
 
|{{H|Lửa}}
 
|{{H|Lửa}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 679: Dòng 698:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tông
+
|[[Tông]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 687: Dòng 706:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Sóng Điện Từ
+
|[[Sóng Điện Từ]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 695: Dòng 714:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Lườm
+
|[[Lườm]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 703: Dòng 722:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tru
+
|[[Tru]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 711: Dòng 730:
 
|-
 
|-
 
|4
 
|4
|Sóng Điện Từ
+
|[[Sóng Điện Từ]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 719: Dòng 738:
 
|-
 
|-
 
|9
 
|9
|Lườm
+
|[[Lườm]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 727: Dòng 746:
 
|-
 
|-
 
|12
 
|12
|Tru
+
|[[Tru]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 735: Dòng 754:
 
|-
 
|-
 
|17
 
|17
|Tấn Công Tốc Độ
+
|[[Tấn Công Tốc Độ]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 743: Dòng 762:
 
|-
 
|-
 
|20
 
|20
|Tia Chớp Điện
+
|[[Tia Chớp Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 751: Dòng 770:
 
|-
 
|-
 
|25
 
|25
|Đánh Hơi
+
|[[Đánh Hơi]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 759: Dòng 778:
 
|-
 
|-
 
|30
 
|30
|Cắn
+
|[[Cắn]]
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 767: Dòng 786:
 
|-
 
|-
 
|37
 
|37
|Nanh Sấm Sét
+
|[[Nanh Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 775: Dòng 794:
 
|-
 
|-
 
|42
 
|42
|Rống
+
|[[Rống]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 783: Dòng 802:
 
|-
 
|-
 
|49
 
|49
|Xã Điện
+
|[[Xã Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 791: Dòng 810:
 
|-
 
|-
 
|54
 
|54
|Nạp Điện
+
|[[Nạp Điện]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 799: Dòng 818:
 
|-
 
|-
 
|61
 
|61
|Phủ Điện Đột Kích
+
|[[Phủ Điện Đột Kích]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 807: Dòng 826:
 
|-
 
|-
 
|66
 
|66
|Sấm Sét
+
|[[Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 815: Dòng 834:
 
|-
 
|-
 
|70
 
|70
|Chiến Trường Điện Tích
+
|[[Chiến Trường Điện Tích]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 825: Dòng 844:
 
{{!}}-{{!}}
 
{{!}}-{{!}}
   
Thế hệ 5=
+
Thế hệ V=
 
<tabber>
 
<tabber>
 
Black, White, Black 2 và White2=
 
Black, White, Black 2 và White2=
{| class="article-table"
+
{| class="Điện" width="100%"
 
!Cấp
 
!Cấp
 
!Tuyệt kĩ
 
!Tuyệt kĩ
Dòng 838: Dòng 857:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Nanh Lửa Thiêu
+
|[[Nanh Lửa Thiêu]]
 
|{{H|Lửa}}
 
|{{H|Lửa}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 846: Dòng 865:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tông
+
|[[Tông]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 854: Dòng 873:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Sóng Điện Từ
+
|[[Sóng Điện Từ]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 862: Dòng 881:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Lườm
+
|[[Lườm]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 870: Dòng 889:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tru
+
|[[Tru]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 878: Dòng 897:
 
|-
 
|-
 
|4
 
|4
|Sóng Điện Từ
+
|[[Sóng Điện Từ]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 886: Dòng 905:
 
|-
 
|-
 
|9
 
|9
|Lườm
+
|[[Lườm]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 894: Dòng 913:
 
|-
 
|-
 
|12
 
|12
|Tru
+
|[[Tru]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 902: Dòng 921:
 
|-
 
|-
 
|17
 
|17
|Tấn Công Tốc Độ
+
|[[Tấn Công Tốc Độ]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 910: Dòng 929:
 
|-
 
|-
 
|20
 
|20
|Tia Chớp Điện
+
|[[Tia Chớp Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 918: Dòng 937:
 
|-
 
|-
 
|25
 
|25
|Đánh Hơi
+
|[[Đánh Hơi]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 926: Dòng 945:
 
|-
 
|-
 
|30
 
|30
|Cắn
+
|[[Cắn]]
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 934: Dòng 953:
 
|-
 
|-
 
|37
 
|37
|Nanh Sấm Sét
+
|[[Nanh Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 942: Dòng 961:
 
|-
 
|-
 
|42
 
|42
|Rống
+
|[[Rống]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 950: Dòng 969:
 
|-
 
|-
 
|49
 
|49
|Xã Điện
+
|[[Xã Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 958: Dòng 977:
 
|-
 
|-
 
|54
 
|54
|Nạp Điện
+
|[[Nạp Điện]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 966: Dòng 985:
 
|-
 
|-
 
|61
 
|61
|Phủ Điện Đột Kích
+
|[[Phủ Điện Đột Kích]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 974: Dòng 993:
 
|-
 
|-
 
|66
 
|66
|Sấm Sét
+
|[[Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 984: Dòng 1.003:
 
{{!}}-{{!}}
 
{{!}}-{{!}}
   
Thế hệ 4=
+
Thế hệ IV=
 
<tabber>
 
<tabber>
 
Diamond, Pearl, Platinum, Heart Gold và Soul Silver=
 
Diamond, Pearl, Platinum, Heart Gold và Soul Silver=
{| class="article-table"
+
{| class="Điện" width="100%"
 
!Cấp
 
!Cấp
 
!Tuyệt kĩ
 
!Tuyệt kĩ
Dòng 997: Dòng 1.016:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Nanh Lửa Thiêu
+
|[[Nanh Lửa Thiêu]]
 
|{{H|Lửa}}
 
|{{H|Lửa}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 1.005: Dòng 1.024:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tông
+
|[[Tông]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 1.013: Dòng 1.032:
 
|-
 
|-
 
|4
 
|4
|Sóng Điện Từ
+
|[[Sóng Điện Từ]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 1.021: Dòng 1.040:
 
|-
 
|-
 
|9
 
|9
|Lườm
+
|[[Lườm]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 1.029: Dòng 1.048:
 
|-
 
|-
 
|12
 
|12
|Tru
+
|[[Tru]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 1.037: Dòng 1.056:
 
|-
 
|-
 
|17
 
|17
|Tấn Công Tốc Độ
+
|[[Tấn Công Tốc Độ]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 1.045: Dòng 1.064:
 
|-
 
|-
 
|20
 
|20
|Tia Chớp Điện
+
|[[Tia Chớp Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 1.053: Dòng 1.072:
 
|-
 
|-
 
|25
 
|25
|Đánh Hơi
+
|[[Đánh Hơi]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 1.061: Dòng 1.080:
 
|-
 
|-
 
|30
 
|30
|Cắn
+
|[[Cắn]]
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 1.069: Dòng 1.088:
 
|-
 
|-
 
|37
 
|37
|Nanh Sấm Sét
+
|[[Nanh Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Vật Lí
 
|Vật Lí
Dòng 1.077: Dòng 1.096:
 
|-
 
|-
 
|42
 
|42
|Rống
+
|[[Rống]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 1.085: Dòng 1.104:
 
|-
 
|-
 
|49
 
|49
|Xã Điện
+
|[[Xã Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 1.093: Dòng 1.112:
 
|-
 
|-
 
|54
 
|54
|Nạp Điện
+
|[[Nạp Điện]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|Biến Hóa
 
|Biến Hóa
Dòng 1.101: Dòng 1.120:
 
|-
 
|-
 
|61
 
|61
|Sấm Sét
+
|[[Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|Đặc Biệt
 
|Đặc Biệt
Dòng 1.111: Dòng 1.130:
 
{{!}}-{{!}}
 
{{!}}-{{!}}
   
Thế hệ 3=
+
Thế hệ III=
 
<tabber>
 
<tabber>
 
Ruby, Sapphire, Fire Red, Leaf Green và Emerald=
 
Ruby, Sapphire, Fire Red, Leaf Green và Emerald=
{| class="article-table"
+
{| class="Điện" width="100%"
 
!Cấp
 
!Cấp
 
!Tuyệt kĩ
 
!Tuyệt kĩ
Dòng 1.123: Dòng 1.142:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tông
+
|[[Tông]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|35
 
|35
Dòng 1.130: Dòng 1.149:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Sóng Điện Từ
+
|[[Sóng Điện Từ]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|_
 
|_
Dòng 1.137: Dòng 1.156:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Lườm
+
|[[Lườm]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|_
 
|_
Dòng 1.144: Dòng 1.163:
 
|-
 
|-
 
|1
 
|1
|Tru
+
|[[Tru]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|_
 
|_
Dòng 1.151: Dòng 1.170:
 
|-
 
|-
 
|4
 
|4
|Sóng Điện Từ
+
|[[Sóng Điện Từ]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|_
 
|_
Dòng 1.158: Dòng 1.177:
 
|-
 
|-
 
|9
 
|9
|Lườm
+
|[[Lườm]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|_
 
|_
Dòng 1.165: Dòng 1.184:
 
|-
 
|-
 
|12
 
|12
|Tru
+
|[[Tru]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|_
 
|_
Dòng 1.172: Dòng 1.191:
 
|-
 
|-
 
|17
 
|17
|Tấn Công Tốc Độ
+
|[[Tấn Công Tốc Độ]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|40
 
|40
Dòng 1.179: Dòng 1.198:
 
|-
 
|-
 
|20
 
|20
|Tia Chớp Điện
+
|[[Tia Chớp Điện]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|65
 
|65
Dòng 1.186: Dòng 1.205:
 
|-
 
|-
 
|25
 
|25
|Đánh Hơi
+
|[[Đánh Hơi]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|_
 
|_
Dòng 1.193: Dòng 1.212:
 
|-
 
|-
 
|31
 
|31
|Rống
+
|[[Rống]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|_
 
|_
Dòng 1.200: Dòng 1.219:
 
|-
 
|-
 
|39
 
|39
|Cắn
+
|[[Cắn]]
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|{{H|Bóng tối}}
 
|60
 
|60
Dòng 1.207: Dòng 1.226:
 
|-
 
|-
 
|45
 
|45
|Sấm Sét
+
|[[Sấm Sét]]
 
|{{H|Điện}}
 
|{{H|Điện}}
 
|120
 
|120
Dòng 1.214: Dòng 1.233:
 
|-
 
|-
 
|53
 
|53
|Nạp Điện
+
|[[Nạp Điện]]
 
|{{H|Thường}}
 
|{{H|Thường}}
 
|_
 
|_
Dòng 1.222: Dòng 1.241:
 
</tabber>
 
</tabber>
 
}}
 
}}
{{DS/Pokemon}}
+
[[Thể_loại:Gen 3]]
+
== Tên gọi khác ==
[[Thể_loại:Gen 6]]
+
{| class="Điện"
[[Thể_loại:Pokémon]]
+
!width="85px"|Ngôn ngữ
[[Thể_loại:Hệ Điện]]
+
!Tên
  +
|-
  +
|rowspan="2"|Nhật
  +
|{{Nhật|Livolt|ライボルト|Raiboruto}}
  +
|-
  +
|{{Nhật|Mega Livolt|メガライボルト|Mega Raiboruto}}
  +
|-
  +
|rowspan="2"|Anh
  +
|Manectric
  +
|-
  +
|Mega Manectric
  +
|}
  +
[[Thể_loại:Pokémon Thế hệ III]]
  +
[[Thể_loại:Pokémon Thế hệ VI]]
  +
[[Thể_loại:Pokémon hệ Điện]]

Bản hiện tại lúc 04:16, ngày 27 tháng 4 năm 2020



Livolt (ライボルト Raiboruto), là Pokémon thuần hệ Điện được giới thiệu trong Thế hệ III. Livolt là dạng tiến hóa của Rakurai.

Nó có thể tiến hóa Mega thành Livolt Mega (メガライボルト Mega Raiboruto) khi kích hoạt Livoltnite.

Mô tảSửa đổi

LivoltSửa đổi

Livolt ít khi xuất hiện trước con người. Tổ của loài Pokémon này thường được tìm thấy ở những nơi hay bị sét đánh. Livolt thường được nhìn thấy dưới những đám mây dông thất thường. Bờm của Livolt tích trữ điện từ khí quyển. Chúng có thể phóng nguồn điện tích trữ này liên tục. Những tia điện đôi khi lại vô tình gây nên những vụ cháy rừng. Khi bước vào trận chiến, loài Pokémon này sẽ tạo ra những đám mây dông trên đầu chúng. Livolt kích thích các cơ bắp của chúng bằng điện năng. Điện năng cũng giúp chúng xoa dịu những vết thương và hồi phục nhanh hơn. Người ta nói rằng Livolt có thể chạy nhanh như tốc độ của một tia chớp đánh xuống đất. Vì sấm chớp sẽ giáng xuống mỗi khi Livolt thắng trận, loài Pokémon này được cho là đứa con của sấm chớp.

Livolt MegaSửa đổi

Tiến hóa Mega khiến cho cơ thể của Livolt đắm chìm trong một lượng điện tích cực lớn. Tuy nhiên nguồn năng lượng này quá dồi dào, khiến chúng trở nên khó chịu và không thể nào hoàn toàn kiểm soát được. Tốc độ của Mega Livolt có thể đạt được nhanh như một tia sét.

 Năng lực Sửa đổi

Livolt Sửa đổi

Chỉ số cơ bản
Hp 70
Tấn công 75
Phòng thủ 60
Tấn công đặc biệt 105
Phòng thủ đặc biệt 60
Tốc độ 105
Tổng 475

Livolt Mega Sửa đổi

Chỉ số cơ bản
Hp 70
Tấn công 75
Phòng thủ 80
Tấn công đặc biệt 135
Phòng thủ đặc biệt 80
Tốc độ 135
Tổng 575

Khả năng chịu sát thương Sửa đổi

0x 1/4x 1/2x 1x 2x 4x
Bay Thường Đất
Thép Giác đấu
Điện Độc
Đá
Côn trùng
Ma
Lửa
Nước
Cỏ
Siêu linh
Băng
Rồng
Bóng tối
Tiên

Ghi chú:

  • 1x là các hệ gây sát thương bình thường, 2x và 4x là các hệ gây sát thương hiệu quả, 1/2x và 1/4x là các hệ gây sát thương kém hiệu quả, 0x là các hệ Pokémon này miễn kháng.
  • Khi đặc tính Cột Thu Lôi được kích hoạt, Livolt miễn kháng với sát thương do hệ Điện gây ra.

Tuyệt kĩ Sửa đổi

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Nanh Lửa Thiêu Lửa Vật Lí 65 95% 15
1 Tông Thường Vật Lí 40 100% 35
1 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 90% 20
1 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
1 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
12 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
16 Sóng Xung Điện Điện Đặc Biệt 60 _% 20
20 Cắn Bóng tối Vật Lí 60 100% 25
24 Nanh Sấm Sét Điện Vật Lí 65 95% 15
30 Rống Thường Biến Hóa _ _% 20
36 Xã Điện Điện Đặc Biệt 80 100% 15
42 Nạp Điện Thường Biến Hóa _ _% 20
48 Phủ Điện Đột Kích Điện Vật Lí 90 100% 15
54 Sấm Sét Điện Đặc Biệt 110 70% 10
60 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10
1 Nanh Lửa Thiêu Lửa Vật Lí 65 95% 15
1 Tông Thường Vật Lí 40 100% 35
1 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 90% 20
1 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
1 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
4 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
7 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
10 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
13 Tia Chớp Điện Điện Vật Lí 65 100% 20
16 Đánh Hơi Thường Biến Hóa _ _% 40
19 Nanh Sấm Sét Điện Vật Lí 65 95% 15
24 Cắn Bóng tối Vật Lí 60 100% 25
30 Xã Điện Điện Đặc Biệt 80 100% 15
36 Rống Thường Biến Hóa _ _% 20
42 Phủ Điện Đột Kích Điện Vật Lí 90 100% 15
48 Nạp Điện Thường Biến Hóa _ _% 20
54 Sấm Sét Điện Đặc Biệt 110 70% 10
60 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10
1 Nanh Lửa Thiêu Lửa Vật Lí 65 95% 15
1 Tông Thường Vật Lí 50 100% 35
1 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 100% 20
1 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
1 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
4 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
7 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
10 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
13 Tia Chớp Điện Điện Vật Lí 65 100% 20
16 Đánh Hơi Thường Biến Hóa _ _% 40
19 Nanh Sấm Sét Điện Vật Lí 65 95% 15
24 Cắn Bóng tối Vật Lí 60 100% 25
30 Xã Điện Điện Đặc Biệt 80 100% 15
36 Rống Thường Biến Hóa _ _% 20
42 Phủ Điện Đột Kích Điện Vật Lí 90 100% 15
48 Nạp Điện Thường Biến Hóa _ _% 20
54 Sấm Sét Điện Đặc Biệt 110 70% 10
60 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10
1 Nanh Lủa Thiêu Lửa Vật Lí 65 95% 15
1 Tông Thường Vật Lí 50 100% 35
1 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 100% 20
1 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
1 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
4 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 100% 20
9 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
12 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
17 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
20 Tia Chớp Điện Điện Vật Lí 65 100% 20
25 Đánh Hơi Thường Biến Hóa _ _% 40
30 Cắn Bóng tối Vật Lí 60 100% 25
37 Nanh Sấm Sét Điện Vật Lí 65 95% 15
42 Rống Thường Biến Hóa _ _% 20
49 Xã Điện Điện Đặc Biệt 80 100% 15
54 Nạp Điện Thường Biến Hóa _ _% 20
61 Phủ Điện Đột Kích Điện Vật Lí 90 100% 15
66 Sấm Sét Điện Đặc Biệt 110 70% 10
70 Chiến Trường Điện Tích Điện Biến Hóa _ _% 10

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Nanh Lửa Thiêu Lửa Vật Lí 65 95% 15
1 Tông Thường Vật Lí 50 100% 35
1 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 100% 20
1 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
1 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
4 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 100% 20
9 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
12 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
17 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
20 Tia Chớp Điện Điện Vật Lí 65 100% 20
25 Đánh Hơi Thường Biến Hóa _ _% 40
30 Cắn Bóng tối Vật Lí 60 100% 25
37 Nanh Sấm Sét Điện Vật Lí 65 95% 15
42 Rống Thường Biến Hóa _ 100% 20
49 Xã Điện Điện Đặc Biệt 80 100% 15
54 Nạp Điện Thường Biến Hóa _ _% 20
61 Phủ Điện Đột Kích Điện Vật Lí 90 100% 15
66 Sấm Sét Điện Đặc Biệt 120 70% 10

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Chính xác PP
1 Nanh Lửa Thiêu Lửa Vật Lí 65 95% 15
1 Tông Thường Vật Lí 35 95% 35
4 Sóng Điện Từ Điện Biến Hóa _ 100% 20
9 Lườm Thường Biến Hóa _ 100% 30
12 Tru Thường Biến Hóa _ _% 40
17 Tấn Công Tốc Độ Thường Vật Lí 40 100% 30
20 Tia Chớp Điện Điện Vật Lí 65 100% 20
25 Đánh Hơi Thường Biến Hóa _ _% 40
30 Cắn Bóng tối Vật Lí 60 100% 25
37 Nanh Sấm Sét Điện Vật Lí 65 95% 15
42 Rống Thường Biến Hóa _ 100% 20
49 Xã Điện Điện Đặc Biệt 80 100% 15
54 Nạp Điện Thường Biến Hóa _ _% 20
61 Sấm Sét Điện Đặc Biệt 120 70% 10

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Sức mạnh Chính xác PP
1 Tông Thường 35 95% 35
1 Sóng Điện Từ Điện _ 100% 20
1 Lườm Thường _ 100% 30
1 Tru Thường _ _% 40
4 Sóng Điện Từ Điện _ 100% 20
9 Lườm Thường _ 100% 30
12 Tru Thường _ _% 40
17 Tấn Công Tốc Độ Thường 40 100% 30
20 Tia Chớp Điện Điện 65 100% 20
25 Đánh Hơi Thường _ 100% 40
31 Rống Thường _ 100% 20
39 Cắn Bóng tối 60 100% 25
45 Sấm Sét Điện 120 70% 10
53 Nạp Điện Thường _ _% 20

Tên gọi khác Sửa đổi

Ngôn ngữ Tên
Nhật Livolt (ライボルト Raiboruto)
Mega Livolt (メガライボルト Mega Raiboruto)
Anh Manectric
Mega Manectric
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.