FANDOM


Fushigidane (フシギダネ Fushigidane) là Pokémon song hệ Cỏ/Độc được giới thiệu trong Thế hệ 1. Nó bắt đầu tiến hóa thành Fushigisou ở cấp độ 16 và sau đó bắt đầu tiến hóa thành Fushigibana ở cấp độ 32.

Fushigidane cùng với HitokageZenigame là bộ ba Pokémon khởi đầu của vùng Kanto.

Mô tả

Người ta thường thấy Fushigidane nằm ngủ dưới ánh nắng. Càng đắm mình trong nắng, hạt giống trên lưng chúng càng phát triển.[1]

Từ lúc mới sinh, Fushigidane đã được củ hoa trên lưng cung cấp dinh dưỡng. Nhờ vậy, chúng vẫn mạnh khoẻ dù nhịn ăn suốt nhiều ngày. Chúng càng trưởng thành thì củ càng lớn.[2]

Năng lực

Thế hệ 1

Chỉ số cơ bản
Hp 45
Tấn công 49
Phòng thủ 49
Đặc biệt 65
Tốc độ 45
Tổng 253

Thế hệ 2 về sau

Chỉ số cơ bản
Hp 45
Tấn công 49
Phòng thủ 49
Tấn công đặc biệt 65
Phòng thủ đặc biệt 65
Tốc độ 45
Tổng 318

Khả năng chịu sát thương

0x 1/4x 1/2x 1x 2x 4x
Cỏ Giác đấu Thường Bay
Nước Độc Lửa
Điện Đất Siêu năng
Tiên Đá Băng
Côn trùng
Ma
Thép
Rồng
Bóng tối

Ghi chú:

  • 1x là các hệ gây sát thương bình thường, 2x và 4x là các hệ gây sát thương hiệu quả, 1/2x và 1/4x là các hệ gây sát thương kém hiệu quả, 0x là các hệ Pokémon này miễn kháng.
  • Fushigidane nhận 4x sát thương do hệ Côn trùng gây ra trong thế hệ 1.

Tuyệt kỹ

Thế hệ 1

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Sức mạnh Độ chính xác PP
1 Tông Thường 35 95% 35
1 Kêu Thường _ 100% 40
7 Hạt Kí Sinh Cỏ _ 90% 10
13 Roi Mây Cỏ 35 100% 10
20 Phấn Độc Độc _ 75% 35
27 Lá Cắt Cỏ 55 95% 25
34 Tăng Trưởng Thường _ _% 40
41 Phấn Ngủ Cỏ _ 75% 15
48 Chùm Tia Mặt Trời Cỏ 120 100% 10

Thế hệ 2

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Sức mạnh Độ chính xác PP
1 Tông Thường 35 95% 35
4 Kêu Thường _ 100% 40
7 Hạt Kí Sinh Cỏ _ 90% 10
10 Roi Mây Cỏ 35 100% 10
15 Phấn Độc Độc _ 75% 35
15 Phấn Ngủ Cỏ _ 75% 15
20 Lá Cắt Cỏ 55 95% 25
25 Hương Thơm Ngọt Ngào Thường _ 100% 20
32 Tăng Trưởng Thường _ _% 40
39 Quang Hợp Cỏ _ _% 5
46 Chùm Tia Mặt Trời Cỏ 120 100% 10

Thế hệ 3

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Sức mạnh Độ chính xác PP
1 Tông Thường 35 95% 35
4 Kêu Thường _ 100% 40
7 Hạt Kí Sinh Cỏ _ 90% 10
10 Roi Mây Cỏ 35 100% 10
15 Phấn Độc Độc _ 75% 35
15 Phấn Ngủ Cỏ _ 75% 15
20 Lá Cắt Cỏ 55 95% 25
25 Hương Thơm Ngọt Ngào Thường _ 100% 20
32 Tăng Trưởng Thường _ _% 40
39 Quang Hợp Cỏ _ _% 5
46 Chùm Tia Mặt Trời Cỏ 120 100% 10

Thế hệ 4

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Độ chính xác PP
1 Tông Thường Vật Lí 35 95% 35
3 Kêu Thường Trạng Thái _ 100% 40
7 Hạt Kí Sinh Cỏ Trạng Thái _ 90% 10
9 Roi Mây Cỏ Vật Lí 35 100% 15
13 Phấn Độc Độc Trạng Thái _ 75% 35
13 Phấn Ngủ Cỏ Trạng Thái _ 75% 15
15 Đột Kích Thường Vật Lí 90 85% 20
19 Lá Cắt Cỏ Vật Lí 55 95% 25
21 Hương Thơm Ngọt Ngào Thường Trạng Thái _ 100% 20
25 Tăng Trưởng Thường Trạng Thái _ _% 40
27 Xã Thân Công Kích Thường Vật Lí 120 100% 15
31 Hạt Phiền Não Cỏ Trạng Thái _ 100% 10
33 Quang Hợp Cỏ Trạng Thái _ _% 5
37 Bom Hạt Giống Cỏ Vật Lí 80 100% 15

Thế hệ 5

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Độ chính xác PP
1 Tông Thường Vật Lí 50 100% 35
3 Kêu Thường Trạng Thái _ 100% 40
7 Hạt Kí Sinh Cỏ Trạng Thái _ 90% 10
9 Roi Mây Cỏ Vật Lí 35 100% 15
13 Phấn Độc Độc Trạng Thái _ 75% 35
13 Phấn Ngủ Cỏ Trạng Thái _ 75% 15
15 Đột Kích Thường Vật Lí 90 85% 20
19 Lá Cắt Cỏ Vật Lí 55 95% 25
21 Hương Thơm Ngọt Ngào Thường Trạng Thái _ 100% 20
25 Tăng Trưởng Thường Trạng Thái _ _% 40
27 Xã Thân Công Kích Thường Vật Lí 120 100% 15
31 Hạt Phiền Não Cỏ Trạng Thái _ 100% 10
33 Quang Hợp Cỏ Trạng Thái _ _% 5
37 Bom Hạt Giống Cỏ Vật Lí 80 100% 15

Thế hệ 6

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Độ chính xác PP
1 Tông Thường Vật Lí 50 100% 35
3 Kêu Thường Trạng Thái _ 100% 40
7 Hạt Kí Sinh Cỏ Trạng Thái _ 90% 10
9 Roi Mây Cỏ Vật Lí 45 100% 25
13 Phấn Độc Độc Trạng Thái _ 75% 35
13 Phấn Ngủ Cỏ Trạng Thái _ 75% 15
15 Đột Kích Thường Vật Lí 90 85% 20
19 Lá Cắt Cỏ Vật Lí 55 95% 25
21 Hương Thơm Ngọt Ngào Thường Trạng Thái _ 100% 20
25 Tăng Trưởng Thường Trạng Thái _ _% 20
27 Xã Thân Công Kích Thường Vật Lí 120 100% 15
31 Hạt Phiền Não Cỏ Trạng Thái _ 100% 10
33 Quang Hợp Cỏ Trạng Thái _ _% 5
37 Bom Hạt Giống Cỏ Vật Lí 80 100% 15

Thế hệ 7

Sun và Moon

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Độ chính xác PP
1 Tông Thường Vật Lí 40 100% 35
3 Kêu Thường Trạng Thái _ 100% 40
7 Roi Mây Cỏ Vật Lí 45 100% 25
9 Roi Mây Cỏ Vật Lí 45 100% 25
13 Phấn Độc Độc Trạng Thái _ 75% 35
13 Phấn Ngủ Cỏ Trạng Thái _ 75% 15
15 Đột Kích Thường Vật Lí 90 85% 20
19 Lá Cắt Cỏ Vật Lí 55 95% 25
21 Hương Thơm Ngọt Ngào Thường Trạng Thái _ 100% 20
25 Tăng Trưởng Thường Trạng Thái _ _% 20
27 Xã Thân Công Kích Thường Vật Lí 120 100% 15
31 Hạt Phiền Não Cỏ Trạng Thái _ 100% 10
33 Quang Hợp Cỏ Trạng Thái _ _% 5
37 Bom Hạt Giống Cỏ Vật Lí 80 100% 15

Ultra Sun và Ultra Moon

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Độ chính xác PP
1 Tông Thường Vật Lí 40 100% 35
3 Kêu Thường Trạng Thái _ 100% 40
7 Hạt Kí Sinh Cỏ Trạng Thái _ 90% 10
9 Roi Mây Cỏ Vật Lí 45 100% 25
13 Phấn Độc Độc Trạng Thái _ 75% 35
13 Phấn Ngủ Cỏ Trạng Thái _ 75% 15
15 Đột Kích Thường Vật Lí 90 85% 20
19 Lá Cắt Cỏ Vật Lí 55 95% 25
21 Hương Thơm Ngọt Ngào Thường Trạng Thái _ 100% 20
25 Tăng Trưởng Thường Trạng Thái _ _% 20
27 Xã Thân Công Kích Thường Vật Lí 120 100% 15
31 Hạt Phiền Não Cỏ Trạng Thái _ 100% 10
33 Quang Hợp Cỏ Trạng Thái _ _% 5
37 Bom Hạt Giống Cỏ Vật Lí 80 100% 15

Let's Go! Pikachu và Let's Go! Eevui

Cấp Tuyệt kĩ Hệ Loại Sức mạnh Độ chính xác PP
1 Tông Thường Vật Lí 40 100% 35
1 Kêu Thường Trạng Thái _ 100% 40
5 Roi Mây Cỏ Vật Lí 45 100% 25
9 Hạt Kí Sinh Cỏ Trang Thái _ 90% 10
14 Phấn Độc Độc Trạng Thái _ 75% 35
14 Phấn Ngủ Cỏ Trạng Thái _ 75% 15
18 Đột Kích Thường Vật Lí 90 85% 20
23 Lá Cắt Cỏ Vật Lí 55 95% 25
27 Tăng Trưởng Thường Trạng Thái _ _% 20
32 Xã Thân Công Kích Thường Vật Lí 120 100% 15

Tham khảo

  1. https://vn.portal-pokemon.com/play/pokedex/001
  2. Bách khoa toàn thư Pokémon - Best Wishes series (Nhà xuất bản Kim Đồng, 2019)
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.