FANDOM


Dưới đây là danh sách các loài Pokémon theo tên tiếng Anh của chúng, xuất hiện lần đầu tại bản Anime của Hoa Kỳ. Đây là tên gọi chính thức của một số quốc gia và là tên gọi thông dụng trong các cộng đồng fan tại Việt Nam.

Thế hệ I

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ I theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
001 Fushigidane CỏĐộc Bulbasaur
002 Fushigisou CỏĐộc Ivysaur
003 Fushigibana CỏĐộc Venusaur
Fushigibana Mega CỏĐộc Mega Venusaur
Fushigibana Kyodaimax CỏĐộc Gigantamax Venusaur
004 Hitokage Lửa Charamander
005 Lizardo Lửa Charmeleon
006 Lizardon LửaBay Charizard
Lizardon Mega X LửaRồng Mega Charizard X
Lizardon Mega Y LửaBay Mega Charizard Y
Lizardon Kyodaimax LửaBay Gigantamax Charizard
007 Zenigame Nước Squirtle
008 Kameil Nước Wartortle
009 Kamex Nước Blastoise
Kamex Mega Nước Mega Blastoise
Kamex Kyodaimax Nước Gigantmax Blastoise
010 Caterpie Côn trùng Caterpie
011 Transell Côn trùng Metapod
012 Butterfree Côn trùngBay Butterfree
Butterfree Kyodaimax Côn trùngBay Gigantamax Butterfree
013 Beedle Côn trùngĐộc Weedle
014 Cocoon Côn trùngĐộc Kakuna
015 Spear Côn trùngĐộc Beedrill
Spear Mega Côn trùngĐộc Mega Beedrill
016 Poppo ThườngBay Pidgey
017 Pigeon ThườngBay Pidgeotto
018 Pigeot ThườngBay Pidgeot
Pigeot Mega ThườngBay Mega Pidgeot
019 Koratta Thường Rattata
Koratta hình thái Alola Bóng tốiThường Alolan Rattata
020 Ratta Thường Raticate
Ratta hình thái Alola Bóng tốiThường Alolan Raticate
021 Onisuzume ThườngBay Spearow
022 Onidrill ThườngBay Fearow
023 Arbo Độc Ekans
024 Arbok Độc Arbok
025 Pikachu Điện Pikachu
026 Raichu Điện Raichu
Raichu hình thái Alola ĐiệnSiêu linh Alolan Raichu
027 Sand Đất Sandshrew
Sand hình thái Alola BăngThép Alolan Sandshrew
028 Sandpan Đất Sandslash
Sandpan hình thái Alola BăngThép Alolan Sandslash
029 Nidoran♀ Độc Nidoran♀
030 Nidorina Độc Nidorina
031 Nidoqueen ĐộcĐất Nidoqueen
032 Nidoran♂ Độc Nidoran♂
033 Nidorino Độc Nidorino
034 Nidoking ĐộcĐất Nidoking
035 Pippi Tiên Clefairy
036 Pixy Tiên Clefable
037 Rokon Lửa Vulpix
Rokon hình thái Alola Băng Alolan Vulpix
038 Kyukon Lửa Ninetales
Kyukon hình thái Alola BăngTiên Alolan Ninetales
039 Purin ThườngTiên Jigglypuff
040 Pukurin ThườngTiên Wigglytuff
041 Zubat ĐộcBay Zubat
042 Golbat ĐộcBay Golbat
043 Nazonokusa CỏĐộc Oddish
044 Kusaihana CỏĐộc Gloom
045 Ruffresia CỏĐộc Vileplume
046 Paras Côn trùngCỏ Paras
047 Parasect Côn trùngCỏ Parasect
048 Kongpang Côn trùngĐộc Venonat
049 Morphon Côn trùngĐộc Venomoth
050 Digda Đất Diglett
Digda hình thái Alola ĐấtThép Alolan Diglett
051 Dugtrio Đất Dugtrio
Dugtrio hình thái Alola ĐấtThép Alolan Dugtrio
052 Nyasu/Nyarth Thường Meowth
Nyasu Kyodaimax Thường Gigantamax Meowth
Nyasu hình thái Alola Bóng tối Alolan Meowth
Nyasu hình thái Galar Thép Galarian Meowth
053 Persian Thường Persian
Persian hình thái Alola Bóng tối Alolan Persian
054 Koduck Nước Psyduck
055 Golduck Nước Golduck
056 Mankey Giác đấu Mankey
057 Okorizaru Giác đấu Primeape
058 Gardie Lửa Growlithe
059 Windie Lửa Arcanine
060 Nyoromo Nước Poliwag
061 Nyorozo Nước Poliwrhirl
062 Nyorobon NướcGiác đấu Poliwrath
063 Casey Siêu linh Abra
064 Yungerer Siêu linh Kadabra
065 Foodin Siêu linh Alakazam
Foodin Mega Siêu linh Mega Alakazam
066 Wanriky Giác đấu Machop
067 Goriky Giác đấu Machoke
068 Kairiky Giác đấu Machamp
Kairiky Kyodaimax Giác đấu Gigantamax Machamp
069 Madatsubomi CỏĐộc Bellsprout
070 Utsudon CỏĐộc Weepinbell
071 Utsubot CỏĐộc Victreebel
072 Menokurage NướcĐộc Tentacool
073 Dokukurage NướcĐộc Tentacruel
074 Isitsubute ĐáĐất Geodude
Isitsubute hình thái Alola ĐáĐiện Alolan Geodude
075 Golone ĐáĐất Graveler
Golone hình thái Alola ĐáĐiện Alolan Graveler
076 Golonya ĐáĐất Golem
Gololyna hình thái Alola ĐáĐiện Alolan Golem
077 Ponyta Lửa Ponyta
Ponyta hình thái Galar Siêu linh Galarian Ponyta
078 Gallop Lửa Rapidash
Gallop hình thái Galar Siêu linhTiên Galarian Rapidash
079 Yadon NướcSiêu linh Slowpoke
Yadon hình thái Galar Siêu linh Galarian Slowpoke
080 Yadoran NướcSiêu linh Slowbro
Yadoran Mega NướcSiêu linh Mega Slowbro
081 Coil ĐiệnThép Magnemite
082 Rarecoil ĐiệnThép Magneton
083 Kamonegi ThườngBay Farfetch'd
Kamonegi hình thái Galar Giác đấu Galarian Farfetch'd
084 Dodo ThườngBay Doduo
085 Dodorio ThườngBay Dodrio
086 Pawou Nước Seel
087 Jugon NướcBăng Dewgong
088 Betbeter Độc Grimer
Betbeter hình thái Alola ĐộcBóng tối Alolan Grimer
089 Betbeton Độc Muk
Betbeton hình thái Alola ĐộcBóng tối Alolan Muk
090 Shellder Nước Shellder
091 Parshen NướcBăng Cloyster
092 Ghos MaĐộc Gastly
093 Ghost MaĐộc Haunter
094 Gangar MaĐộc Gengar
Gangar Mega MaĐộc Mega Gengar
Gangar Kyodaimax MaĐộc Gigantamax Gengar
095 Iwark ĐáĐất Onix
096 Sleepe Siêu linh Drowzee
097 Sleeper Siêu linh Hypno
098 Crab Nước Krabby
099 Kingler Nước Kingler
Kingler Kyodaimax Nước Kingler
100 Biriridama Điện Voltorb
101 Marumine Điện Electrode
102 Tamatama CỏSiêu linh Exeggcute
103 Nassy CỏSiêu linh Exeggutor
Nassy hình thái Alola CỏRồng Alolan Exeggutor
104 Karakara Đất Cubone
105 Garagara Đất Marowak
Garagara hình thái Alola LửaMa Alolan Marowak
106 Sawamular Giác đấu Hitmonlee
107 Ebiwalar Giác đấu Hitmonchan
108 Beroringa Thường Lickitung
109 Dogars Độc Koffing
110 Matadogas Độc Weezing
Matadogas hình thái Galar ĐộcTiên Galarian Weezing
111 Sihorn ĐấtĐá Rhyhorn
112 Sidon ĐấtĐá Rhydon
113 Lucky Thường Chansey
114 Monjara Cỏ Tangela
115 Garura Thường Kangaskhan
Garura Mega Thường Mega Kangaskhan
116 Tattu Nước Horsea
117 Seadra Nước Seadra
118 Tosakinto Nước Goldeen
119 Azumao Nước Seaking
120 Hitodeman Nước Staryu
121 Starmie NướcSiêu linh Starmie
122 Barrierd Siêu linhTiên Mr. Mime
Barrerd hình thái Galar Siêu linhBăng Galarian Mr. Mime
123 Strike Côn trùng Scyther
124 Rougela BăngSiêu linh Jynx
125 Eleboo Điện Electabuzz
126 Boober Lửa Magmar
127 Kailios Côn trùng Pinsir
Kailios Mega Côn trùngBay Mega Pinsir
128 Kentauros Thường Tauros
129 Koiking Nước Magikarp
130 Gyarados NướcBay Gyarados
Gyarados Mega NướcBóng tối Mega Gyarados
131 Lapras NướcBăng Lapras
Lapras Kyodaimax NướcBăng Gigantamax Lapras
132 Metamon Thường Ditto
133 Eevui Thường Eevee
Eevui Kyodaimax Thường Gigantamax Eevee
134 Showers Nước Vaporeon
135 Thunders Điện Jolteon
136 Booster Lửa Flareon
137 Porygon Thường Porygon
138 Omnite ĐáNước Omanite
139 Omstar ĐáNước Omastar
140 Kabuto ĐáNước Kabuto
141 Kabutops ĐáNước Kabutops
142 Ptera ĐáBay Aerodactyl
Ptera Mega ĐáBay Aerodactyl
143 Kabigon Thường Snorlax
Kabigon Kyodaimax Thường Gigantamax Snorlax
144 Freezer BăngBay Articuno
145 Thunder ĐiệnBay Zapdos
146 Fire LửaBay Moltres
147 Miniryu Rồng Dratini
148 Hakuryu Rồng Dragonair
149 Kairyu RồngBay Dragonite
150 Mewtwo Siêu linh Mewtwo
Mewtwo Mega X Siêu linhGiác đấu Mega Mewtwo X
Mewtwo Mega Y Siêu linh Mega Mewtwo Y
151 Mew Siêu linh Mew

Thế hệ II

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ II theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
152 Chicorita Cỏ Chikorita
153 Bayleaf Cỏ Bayleef
154 Meganium Cỏ Meganium
155 Hinoarashi Lửa Cyndaquil
156 Magmarashi Lửa Quilava
157 Bakphoon Lửa Typhlosion
158 Waninoko Nước Totodile
159 Alligates Nước Croconaw
160 Ordile Nước Feraligatr
161 Otachi Thường Sentret
162 Ootachi Thường Furret
163 Hoho ThườngBay Hoothoot
164 Yorunozuku ThườngBay Noctowl
165 Rediba Côn trùngBay Ledyba
166 Redian Côn trùngBay Ledian
167 Itomaru Côn trùngĐộc Spinarak
168 Ariados Côn trùngĐộc Ariados
169 Crobat Độc Crobat
170 Chonchie NướcĐiện Chinchou
171 Lantern NướcĐiện Lanturn
172 Pichu Điện Pichu
173 Py Tiên Cleffa
174 Pupurin Tiên Igglybuff
175 Togepy Tiên Togepi
176 Togechick TiênBay Togetic
177 Naty Siêu linhBay Natu
178 Natio Siêu linhBay Xatu
179 Meripu Điện Mareep
180 Mokoko Điện Flaaffy
181 Denryu Điện Ampharos
Denryu Mega ĐiệnRồng Mega Ampharos
182 Kireihana Cỏ Bellossom
183 Maril NướcTiên Marill
184 Marilli NướcTiên Azumarill
185 Usokkie Đá Sudowoodo
186 Nyorotono Nước Politoed
187 Hanecco CỏBay Hoppip
188 Popocco CỏBay Skiploom
189 Watacco CỏBay Jumpluff
190 Eipam Thường Aipom
191 Himanuts Cỏ Sunkern
192 Kimawari Cỏ Sunflora
193 Yanyanma Côn trùngBay Yanma
194 Upah NướcĐất Wooper
195 Nuoh NướcĐất Quagsire
196 Eifie Siêu linh Espeon
197 Blacky Bóng tối Umbreon
198 Yamikarasu Bóng tốiĐất Murkrow
199 Yadoking NướcSiêu linh Slowking
200 Muma Ma Misdreavus
201 Unknown Siêu linh Unown
202 Sonans Siêu linh Wobbuffet
203 Kirinriki ThườngSiêu linh Girafarig
204 Kunugidama Côn trùng Pineco
205 Foretos Côn trùngThép Forretress
206 Nokocchi Thường Dunsparce
207 Gliger ĐấtBay Gligar
208 Haganeil ThépĐất Steelix
Haganeil Mega ThépĐất Mega Steelix
209 Bulu Tiên Snubbull
210 Granbulu Tiên Granbull
211 Harysen NướcĐộc Qwilfish
212 Hassam Côn trùngThép Scizor
Hassam Mega Côn trùngThép Mega Scizor
213 Tsubotsubo Côn trùngĐá Shuckle
214 Heracross Côn trùngGiác đấu Heracross
Heracros Mega Côn trùngGiác đấu Mega Heracross
215 Nyula Bóng tối Sneasel
216 Himeguma Thường Teddiursa
217 Ringuma Thường Ursaring
218 Magmag Lửa Slugma
219 Magcargot LửaĐá Magcargo
220 Urimoo BăngĐất Swinub
221 Inomoo BăngĐất Piloswine
222 Sunnygo NướcĐá Corsola
Sunnygo hình thái Galar Ma Galarian Corsola
223 Teppouo Nước Remoraid
224 Okutank Nước Octillery
225 Delibird BăngBay Delibird
226 Maintain NướcBay Mantine
227 Airmd ThépBay Skarmory
228 Delvil Bóng tốiLửa Houndour
229 Hellgar Bóng tốiLửa Houndoom
Hellgar Mega Bóng tốiLửa Mega Houndoom
230 Kingdra NướcRồng Kingdra
231 Gomazou Đất Phanpy
232 Donfan Đất Donphan
233 Porygon2 Thường Porygon2
234 Odoshishi Thường Stantler
235 Doble Thường Smeargle
236 Balkie Giác đấu Tyrogue
237 Kapoerer Giác đấu Hitmontop
238 Muchul Siêu linhBăng Smoochum
239 Elekid Điện Elekid
240 Buby Lửa Magby
241 Miltank Thường Miltank
242 Happinas Thường Blissey
243 Raikou Điện Raikou
244 Entei Lửa Entei
245 Suicune Nước Suicune
246 Yogiras ĐáĐất Larvitar
247 Sanagiras ĐáĐất Pupitar
248 Bangiras ĐáBóng tối Tyranitar
Bangiras Mega ĐáBóng tối Mega Tyranitar
249 Lugia Siêu linhBay Lugia
250 Houou LửaBay Ho-Oh
251 Celebi Siêu linhCỏ Celebi

Thế hệ III

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ III theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
252 Kimori Cỏ Treecko
253 Juptile Cỏ Grovyle
254 Jukain Cỏ Sceptile
Jukain Mega CỏRồng Mega Sceptile
255 Achamo Lửa Torchic
256 Wakashamo LửaGiác đấu Combusken
257 Burshamo LửaGiác đấu Blaziken
Burshamo Mega LửaGiác đấu Mega Blaziken
258 Mizugorou Nước Mudkip
259 Numacraw NướcĐất Marshtomp
260 Laglarge NướcĐất Swampert
Laglarge Mega NướcĐất Mega Swampert
261 Pochiena Bóng tối Poochyena
262 Graena Bóng tối Mightyena
263 Jiguzaguma Thường Zigzagoon
Jiguzaguma hình thái Galar Bóng tốiThường Galarian Zigzagoon
264 Massuguma Thường Linoone
Massuguma hình thái Galar Bóng tốiThường Galarian Linoone
265 Kemusso Côn trùng Wurmple
266 Karasalis Côn trùng Silcoon
267 Agehunt Côn trùngBay Beautifly
268 Mayuld Côn trùng Cascoon
269 Dokucale Côn trùngĐộc Dustox
270 Hassboh NướcCỏ Lotad
271 Hasubrero NướcCỏ Lombre
272 Runpappa NướcCỏ Ludicolo
273 Taneboh Cỏ Seedot
274 Konohana CỏBóng tối Nuzleaf
275 Dirteng CỏBóng tối Shiftry
276 Subame ThườngBay Taillow
277 Ohsubame ThườngBay Swellow
278 Camome NướcBay Wingull
279 Pelipper NướcBay Pelipper
280 Ralts Siêu linhTiên Ralts
281 Kirlia Siêu linhTiên Kirlia
282 Sirnight Siêu linhTiên Gardeovoir
Sirnight Mega Siêu linhTiên Mega Gardevoir
283 Ametama Côn trùngNước Surskit
284 Amemoth Côn trùngBay Masquerain
285 Kinococo Cỏ Shroomish
286 Kinogassa CỏGiác đấu Breloom
287 Namakero Thường Slakoth
288 Yarukimono Thường Vigoroth
289 Kekking Thường Slaking
290 Tutinin Côn trùngĐất Nincada
291 Tekkanin Côn trùngBay Ninjask
292 Nukenin Côn trùngMa Shedinja
293 Gonyonyo Thường Whismur
294 Dogohmb Thường Loudred
295 Bakuong Thường Exploud
296 Makunoshita Giác đấu Makuhita
297 Hariteyama Giác đấu Hariyama
298 Ruriri ThườngTiên Azurill
299 Nosepass Đá Nosepass
300 Eneco Thường Skitty
301 Enekororo Thường Delcatty
302 Yamirami Bóng tốiMa Sableye
Yamirami Mega Bóng tốiMa Mega Sableye
303 Kucheat ThépTiên Mawile
Kucheat Mega ThépTiên Mega Mawile
304 Cocodora ThépĐá Aron
305 Kodora ThépĐá Lairon
306 Bossgodora ThépĐá Aggron
Bossgodora Mega Thép Mega Aggron
307 Asanan Giác đấuSiêu linh Meditite
308 Charem Giác đấuSiêu linh Medicham
Charem Mega Giác đấuSiêu linh Mega Medicham
309 Rakurai Điện Electrike
310 Livolt Điện Manectric
Livolt Mega Điện Mega Manectric
311 Prasle Điện Plusle
312 Mainan Điện Minun
313 Barubeat Côn trùng Volbeat
314 Illumise Côn trùng Illumise
315 Roselia CỏĐộc Roselia
316 Gokurin Độc Gulpin
317 Marunoom Độc Swalot
318 Kibanha NướcBóng tối Cavarnha
319 Samehader NướcBóng tối Sharpedo
Samehader Mega NướcBóng tối Mega Sharpedo
320 Hoeruko Nước Wailmer
321 Whaloh Nước Wailord
322 Donmel LửaĐất Numel
323 Bakuuda LửaĐất Camerupt
Bakuuda Mega LửaĐất Mega Camerupt
324 Cotoise Lửa Torkoal
325 Baneboo Siêu linh Spoink
326 Boopig Siêu linh Grumpig
327 Patcheel Thường Spinda
328 Nuckrar Đất Trapinch
329 Vibrava ĐấtRồng Vibrava
330 Flygon ĐấtRồng Flygon
331 Sabonea Cỏ Cacnea
332 Noctus CỏBóng tối Cacturne
333 Tyltto ThườngBay Swablu
334 Tyltalis RồngBay Altaria
Tyltalis Mega RồngTiên Mega Altaria
335 Zangoose Thường Zangoose
336 Habunake Độc Seviper
337 Lunatone ĐáSiêu linh Lunatone
338 Solrock ĐáSiêu linh Solrock
339 Dojoach NướcĐất Barboach
340 Namazun NướcĐất Whiscash
341 Heigani Nước Corphish
342 Shizariga NướcBóng tối Crawdaunt
343 Yajiron ĐấtSiêu linh Baltoy
344 Nendoll ĐấtSiêu linh Claydol
345 Lilyla ĐáCỏ Lileep
346 Yuradle ĐáCỏ Cradily
347 Anopth ĐáCôn trùng Anorith
348 Armaldo ĐáCôn trùng Armaldo
349 Hinbass Nước Feebass
350 Milokaross Nước Milotic
351 Powalen Thường Castform
Powalen hình thái Mặt trời Lửa Castform Sunny Form
Powalen hình thái Hạt mưa Nước Castform Rainy Form
Powalen hình thái Mây tuyết Băng Castform Snowy Form
352 Kakureon Thường Kecleon
353 Kagebouzu Ma Shuppet
354 Jupetta Ma Banette
Jupetta Mega Ma Mega Banette
355 Yomawaru Ma Duskull
356 Samayouru Ma Dusclops
357 Tropius CỏBay Tropius
358 Chirean Siêu linh Chimecho
359 Absol Bóng tối Absol
Absol Mega Bóng tối Mega Absol
360 Sohnano Siêu linh Wynaut
361 Yukiwarashi Băng Snorunt
362 Onigohri Băng Glalie
Onigohri Mega Băng Mega Glalie
363 Tamazarashi BăngNước Spheal
364 Todoggler BăngNước Sealeo
365 Todoseruga BăngNước Walrein
366 Pearlulu Nước Clamperl
367 Huntail Nước Huntail
368 Sakurabyss Nước Gorebyss
369 Glanth NướcĐá Relicanth
370 Lovecus Nước Luvdisc
371 Tatsubay Rồng Bagon
372 Komoruu Rồng Shelgon
373 Bohmander Rồng Salamence
Bohmander Mega RồngBay Mega Salamence
374 Dumbber ThépSiêu linh Beldum
375 Metang ThépSiêu linh Metang
376 Metagross ThépSiêu linh Metagross
Metagross Mega ThépSiêu linh Mega Metgross
377 Regirock Đá Regirock
378 Regice Băng Regice
379 Registeel Thép Registeel
380 Latias RồngSiêu linh Latias
Latias Mega RồngSiêu linh Mega Latias
381 Latios RồngSiêu linh Latios
Latios Mega RồngSiêu linh Mega Latios
382 Kyogre Nước Kyogre
Kyogre Nguyên thủy Nước Primal Kyogre
383 Groudon Đất Groudon
Groudon Nguyên thủy ĐấtLửa Primal Groudon
384 Rayquaza RồngBay Rayquaza
Rayquaza Mega RồngBay Mega Rayquaza
385 Jirachi ThépSiêu linh Jirachi
386 Deoxys hình thái Bình thường Siêu linh Deoxys Normal Form
Deoxys hình thái Tấn công Siêu linh Deoxys Attack Form
Deoxys hình thái Phòng thủ Siêu linh Deoxys Defense Form
Deoxys hình thái Tốc độ Siêu linh Deoxys Speed Form

Thế hệ IV

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ IV theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
387 Naetle Cỏ Turtwig
388 Hayashigame Cỏ Grotle
389 Dodaitosu CỏĐất Torterra
390 Hikozaru Lửa Chimchar
391 Moukazaru LửaGiác đấu Monferno
392 Goukazaru LửaGiác đấu Infernape
393 Pochama Nước Piplup
394 Pottaishi Nước Prinplup
395 Emperte NướcThép Empoleon
396 Mukkuru Thường Starly
397 Mukubird Thường Staravia
398 Mukuhawk Thường Staraptor
399 Bippa Thường Bidoof
400 Beadaru Thường Bibarel
401 Korobohshi Côn trùng Kricketot
402 Korotock Côn trùng Kricketune
403 Kolink Điện Shinx
404 Luxio Điện Luxio
405 Rentorar Điện Luxray
406 Subomie CỏĐộc Budew
407 Roserade CỏĐộc Roserade
408 Zugaidos Đá Cranidos
409 Rampald Đá Rampardos
410 Tatetops ĐáThép Shieldon
411 Torideps ĐáThép Bastiodon
412 Minomucchi vỏ Thảo mộc Côn trùng Burmy Plant Cloak
Minomucchi vỏ Cát Côn trùng Burmy Sandy Cloak
Minomucchi vỏ Rác Côn trùng Burmy Trash Cloak
413 Minomadam vỏ Thảo mộc Côn trùngCỏ Wormadam Plant Cloak
Minomadam vỏ Cát Côn trùngĐất Wormadam Sandy Cloak
Minomadam vỏ Rác Côn trùngThép Wormadam Trash Cloak
414 Gamale Côn trùngBay Mothim
415 Mitsuhoney Côn trùngBay Combee
416 Beequeen Côn trùngBay Vespiquen
417 Pachirisu Điện Pachirisu
418 Buoysel Nước Buizel
419 Floazel Nước Floatzel
420 Cherinbo Cỏ Cherubi
421 Cherrim hình thái U ám Cỏ Cherrim Overcast Form
Cherrim hình thái Rạng rỡ Cỏ Cherrim Sunshine Form
422 Karanakushi Biển Tây Nước West Sea Shellos
Karanakushi Biển Đông Nước East Sea Shellos
423 Tritodon Biển Tây NướcĐất West Sea Gastrodon
Tritodon Biển Đông NướcĐất East Sea Gastrodon
424 Eteboth Thường Ambipom
425 Fuwante MaBay Drifloon
426 Fuwaride MaBay Drifblim
427 Mimirol Thường Bunneary
428 Mimilop Thường Lopunny
Mimilop Mega ThườngGiác đấu Mega Lopunny
429 Mumargi Ma Misdreavus
430 Dongkarasu Bóng tốiBay Honchkrow
431 Nyarmar Thường Glameow
432 Bunyatto Thường Purungly
433 Lisyan Siêu linh Chingling
434 Skunpuu ĐộcBóng tối Stunky
435 Skutank ĐộcBóng tối Skuntank
436 Dohmirror ThépSiêu linh Bronzor
437 Dohtakun ThépSiêu linh Bronzong
438 Usohachi Đá Bonsly
439 Manene Siêu linhTiên Mime Jr.
440 Pinpuku Thường Happiny
441 Perap ThườngBay Chatot
442 Mikaruge MaBóng tối Spiritomb
443 Fukamaru RồngĐất Gible
444 Gabite RồngĐất Gabite
445 Gaburias RồngĐất Garchomp
Gaburias Mega RồngĐất Mega Garchomp
446 Gonbe Thường Munchlax
447 Riolu Giác đấu Riolu
448 Lucario Giác đấuThép Lucario
Lucario Mega Giác đấuThép Mega Lucario
449 Hippopotas Đất Hippopotas
450 Kabaldon Đất Hippowdon
451 Scorupi ĐộcCôn trùng Scorupi
452 Dorapion ĐộcBóng tối Drapion
453 Guregguru ĐộcGiác đấu Croagunk
454 Dokurog ĐộcGiác đấu Toxicroak
455 Muskippa Cỏ Carnivine
456 Keikouo Nước Finneon
457 Neolant Nước Lumineon
458 Tamanta NướcBay Mantyke
459 Yukikaburi CỏBăng Snover
460 Yukinooh CỏBăng Abomasnow
Yukinooh Mega CỏBăng Mega Abomasnow
461 Manyula Bóng tốiBăng Weavile
462 Jibacoil ĐiệnThép Magnezone
463 Berobelt Thường Lickilicky
464 Dosidon ĐấtĐá Rhyperior
465 Mojumbo Cỏ Tangrowth
466 Elekible Điện Electivire
467 Booburn Lửa Magmortar
468 Togekiss TiênBay Togekiss
469 Megayanma Côn trùng Yanmega
470 Leafia Cỏ Leafeon
471 Glacia Băng Glaceon
472 Glion ĐấtBay Gliscor
473 Mammoo BăngĐất Mamoswine
474 Porygon-Z Thường Porygon-Z
475 Erureido Siêu linhGiác đấu Gallade
Erueido Mega Siêu linhGiác đấu Gallade
476 Dainose ĐáThép Probopass
477 Yonoir Ma Dusknoir
478 Yukimenoko BăngMa Froslass
479 Rotom ĐiệnMa Rotom
Rotom Nhiệt ĐiệnLửa Heat Rotom
Rotom Tẩy rửa ĐiệnNước Wash Rotom
Rotom Sương giá ĐiệnBăng Frost Rotom
Rotom Quạt máy ĐiệnBay Fan Rotom
Rotom Cắt cỏ ĐiệnCỏ Mow Rotom
480 Yuxie Siêu linh Uxie
481 Emrit Siêu linh Mesprit
482 Agnome Siêu linh Azelf
483 Dialga ThépRồng Dialga
484 Palkia NướcRồng Palkia
485 Heatran LửaThép Heatran
486 Regigigas Thường Regigigas
487 Giratina hình thái Biến đổi MaRồng Giratina Altered Form
Giratina hình thái Nguyên bản MaRồng Giratina Origin Form
488 Cresselia Siêu linh Cresselia
489 Phione Nước Phione
490 Manaphy Nước Manaphy
491 Darkrai Bóng tối Darkrai
492 Shaymin hình thái Mặt đất Cỏ Shaymin Land Form
Shaymin hình thái Bầu trời CỏBay Shaymin Sky Form
493 Arceus Thường Arceus

Thế hệ V

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ V theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
494 Victini Siêu linhLửa Victini
495 Tsutarja Cỏ Snivy
496 Janovy Cỏ Servine
497 Jalorda Cỏ Serperior
498 Pokabu Lửa Tepig
499 Chaoboo LửaGiác đấu Pignite
500 Enbuoh LửaGiác đấu Emboar
501 Mijumaru Nước Oshawott
502 Futachimaru Nước Dewott
503 Daikenki Nước Samurott
504 Minezumi Thường Patrat
505 Miruhoggu Thường Watchog
506 Yorterrie Thường Lillipup
507 Haderia Thường Herdier
508 Murando Thường Stoutland
509 Choroneko Bóng tối Purrloin
510 Lepardas Bóng tối Liepard
511 Yanappu Cỏ Pansage
512 Yanakkie Cỏ Simisage
513 Baoppu Lửa Pansear
514 Baokkie Lửa Simisear
515 Hiyappu Nước Panpour
516 Hiyakkie Nước Simipour
517 Munna Siêu linh Munna
518 Musharna Siêu linh Musharna
519 Mamepato ThườngBay Pidove
520 Hatooboo ThườngBay Tranquill
521 Kenhallow ThườngBay Unfezant
522 Shimama Điện Blitzle
523 Zeburaika Điện Zebstrika
524 Dangoro Đá Roggenrola
525 Gantle Đá Boldore
526 Gigaiasu Đá Gigalith
527 Koromori Siêu linhBay Woobat
528 Kokoromori Siêu linhBay Swoobat
529 Moguryuu Đất Drilbur
530 Doryuzu ĐấtThép Excadrill
531 Tabunne Thường Audino
Tabunne Mega ThườngTiên Mega Audino
532 Dokkora Giác đấu Timburr
533 Dotekkotsu Giác đấu Gurdurr
534 Roubushin Giác đấu Conkeldurr
535 Otamaro Nước Tympole
536 Gamagaru NướcĐất Palpitoad
537 Gamageroge NướcĐất Seismitoad
538 Nageki Giác đấu Throh
539 Dageki Giác đấu Sawk
540 Kurumiru Côn trùngCỏ Sewaddle
541 Kurumayu Côn trùngCỏ Swaddloon
542 Hahakomori Côn trùngCỏ Leavanny
543 Fushide Côn trùngĐộc Venipede
544 Hoiiga Côn trùngĐộc Whirlipede
545 Pendra Côn trùngĐộc Scolipede
546 Monmen CỏTiên Cottonee
547 Elfuun CỏTiên Whimsicott
548 Churine Cỏ Petilil
549 Dredear Cỏ Lilligant
550 Bassrao hình thái Sọc đỏ Nước Basculin Red-striped Form
Bassrao hình thái Sọc xanh Nước Basculin Blue-striped Form
551 Meguroko ĐấtBóng tối Sandile
552 Waruvile ĐấtBóng tối Krokorok
553 Waruvial ĐấtBóng tối Krookodile
554 Darumakka Lửa Darumaka
Darumakka hình thái Galar Băng Galarian Darumaka
555 Hihidaruma thể Bình thường Lửa Darmanitan Standard Mode
Hihidaruma hình thái Galar thể Bình thường Băng Galarian Darmanitan Standard Mode
Hihidaruma thể Lật đật LửaSiêu linh Darmanitan Zen Mode
Hididaruma hình thái Galar thẻ Lật đật Băng Galarian Darmanitan Zen Mode
556 Maracacchi Cỏ Maractus
557 Ishizumai Côn trùngĐá Dwebble
558 Iwapalace Côn trùngĐá Crustle
559 Zuruggu Bóng tốiGiác đấu Scraggy
560 Zuruzukin Bóng tốiGiác đấu Scrafty
561 Symboler Siêu linhBay Sigilyph
562 Desumasu Ma Yamask
Desumasu hình thái Galar ĐấtMa Galarian Yamask
563 Desukaan Ma Cofagrigus
564 Protoga NướcĐá Tirtouga
565 Abagoura NướcĐá Carracosta
566 Archen ĐáBay Archen
567 Arkeos ĐáBay Archeops
568 Yabukuron Độc Trubbish
569 Dasutodasu Độc Garbodor
Dasutodasu Kyodaimax Độc Gigantamax Garbodor
570 Zoroa Bóng tối Zorua
571 Zoroark Bóng tối Zoroark
572 Chillarmy Thường Minccino
573 Chillaccino Thường Cinccino
574 Gochimu Siêu linh Gothita
575 Gochimiru Siêu linh Gothorita
576 Gochiruzeru Siêu linh Gothitelle
577 Yuniran Siêu linh Solosis
578 Daburan Siêu linh Duosion
579 Lanculus Siêu linh Reuniclus
580 Koaruhii NướcBay Ducklett
581 Swanna NướcBay Swanna
582 Banipucchi Băng Vanillite
583 Baniricchi Băng Vanillish
584 Baibanila Băng Vanilluxe
585 Shikijika hình thái Mùa xuân ThườngCỏ Deerling Spring Form
Shikijika hình thái Mùa hè ThườngCỏ Deerling Summer Form
Shikijika hình thái Mùa thu ThườngCỏ Deerling Autumn Form
Shikijika hình thái Mùa đông ThườngCỏ Deerling Winter Form
586 Mebukijika hình thái Mùa xuân ThườngCỏ Sawsbuck Spring Form
Mebukijika hình thái Mùa hè ThườngCỏ Sawsbuck Summer Form
Mebukijika hình thái Mùa thu ThườngCỏ Sawsbuck Autumn Form
Mebukijika hình thái Mùa đông ThườngCỏ Sawsbuck Winter Form
587 Emonga ĐiệnBay Emolga
588 Kaburumo Côn trùng Karrablast
589 Chevargo Côn trùngThép Escavalier
590 Tamagetake CỏĐộc Foongus
591 Morobareru CỏĐộc Amoonguss
592 Pururill NướcMa Frillish
593 Burungeru NướcMa Jellicent
594 Mamanbou Nước Alomomola
595 Bachuru Côn trùngĐiện Joltik
596 Dentula Côn trùngĐiện Galvantula
597 Tesseed CỏThép Ferroseed
598 Nutrey CỏThép Ferrothorn
599 Giaru Thép Klink
600 Gigiaru Thép Klang
601 Gigigiaru Thép Klinklang
602 Shibishirasu Điện Tynamo
603 Shibibeel Điện Eelektrik
604 Shibirudon Điện Eelektross
605 Rigure Siêu linh Elgyem
606 Ohbemu Siêu linh Beheeyem
607 Hitomoshi MaLửa Litwick
608 Lampura MaLửa Lampent
609 Shandera MaLửa Chandelure
610 Kibago Rồng Axew
611 Onondo Rồng Fraxure
612 Ononokusu Rồng Haxorus
613 Kumashun Băng Cubchoo
614 Tsunbear Băng Bewear
615 Freegeo Băng Cryogonal
616 Chobomaki Côn trùng Shelmet
617 Agilder Côn trùng Accelgor
618 Maggyo ĐấtĐiện Stunfisk
Maggyo hình thái Galar ĐấtThép Galarian Stunfisk
619 Kojyofu Giác đấu Mienfoo
620 Kojondo Giác đấu Mienshao
621 Kurimugan Rồng Druddigon
622 Gobbit ĐấtMa Golett
623 Goloog ĐấtMa Golurk
624 Komatana Bóng tốiThép Pawniard
625 Kirikizan Bóng tốiThép Bisharp
626 Baffuron Thường Bouffalant
627 Washibon ThườngBay Ruflet
628 Warrgle ThườngBay Braviary
629 Valchai Bóng tốiBay Vullaby
630 Vulgina Bóng tốiBay Mandibuzz
631 Kuitaran Lửa Heatmor
632 Aiant Côn trùngThép Durant
633 Monozu Bóng tốiRồng Deino
634 Dihead Bóng tốiRồng Zweilous
635 Sazandora Bóng tốiRồng Hydreigon
636 Meraruba Côn trùngLửa Larvesta
637 Ulgamoth Côn trùngLửa Volcarona
638 Cobalon ThépGiác đấu Cobalion
639 Terrakion ĐáGiác đấu Terrakion
640 Virizion CỏGiác đấu Virizion
641 Tornelos hình thái Hiện thân Bay Tornadus Incarnate Form
Tornelos hình thái Linh thú Bay Tornadus Therian Form
642 Voltolos hình thái Hiện thân ĐiệnBay Thundurus Incarnate Form
Voltolos hình thái Linh thú ĐiệnBay Thundurus Therian Form
643 Reshiram RồngLửa Reshiram
644 Zekrom RồngĐiện Zekrom
645 Landlos hình thái Hiện thân ĐấtBay Landorus Incarnate Form
Landlos hình thái Linh thú ĐấtBay Landorus Therian Form
646 Kyurem RồngBăng Kyurem
Kyurem Trắng RồngBăng White Kyurem
Kyurem Đen RồngBăng Black Kyurem
647 Keldeo hình thái Thông thường NướcGiác đấu Keldeo Ordinary Form
Keldeo hình thái Giác ngộ NướcGiác đấu Keldeo Resolute Form
648 Meloetta hình thái Ca hát ThườngSiêu linh Meloetta Aria Form
Meloetta hình thái Khiêu vũ ThườngGiác đấu Meloetta Priouette Form
649 Genesect Côn trùngThép Genesect

Thế hệ VI

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ VI theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
650 Harimaron Cỏ Chespin
651 Haribogu Cỏ Quilladin
652 Brigaron CỏGiác đấu Chesnaught
653 Fokko Lửa Fannekin
654 Teruna Lửa Braixen
655 Mahoxy LửaSiêu linh Delphox
656 Keromatsu Nước Froakie
657 Gekogashira Nước Frogadier
658 Gekkoga NướcBóng tối Greninja
Satoshi Gekkoga NướcBóng tối Ash - Greninja
659 Horubi Thường Bunnelby
660 Horudo ThườngĐất Diggersby
661 Yayakoma ThườngBay Fletchling
662 Hinoyakoma LửaBay Fletchinder
663 Phaiaro LửaBay Talonflame
664 Kofukimushi Côn trùng Scatterbug
665 Kofurai Côn trùng Spewpa
666 Viviyon Côn trùngBay Vivillon
667 Shishiko LửaThường Litleo
668 Kaenjishi LửaThường Pyroar
669 Furabebe Tiên Flabébé
670 Furaette Tiên Floette
671 Furajesu Tiên Florges
672 Mekuru Cỏ Skiddo
673 Gogoto Cỏ Gogoat
674 Yanchamu Giác đấu Pancham
675 Goronda Giác đấuBóng tối Pangoro
676 Torimian Thường Furfrou
677 Nyasupa Siêu linh Meowstic
678 Nyaonikusu Siêu linh Espurr
679 Hitotsuki ThépMa Honedge
680 Nidangiru ThépMa Doublade
681 Girugarudo hình thái Khiên ThépMa Aegislash Shield Form
Girugarudo hình thái Gươm ThépMa Aegislash Blade Form
682 Shushupu Tiên Spritzee
683 Furefuwan Tiên Aromatisse
684 Peroppafu Tiên Swirlix
685 Perorimu Tiên Slurpuff
686 Maika Bóng tốiSiêu linh Inkay
687 Karamanero Bóng tốiSiêu linh Malamar
688 Kametete ĐáNước Binacle
689 Gamenodesu ĐáNước Barbaracle
690 Kuzumo ĐộcNước Skrelp
691 Doramidoro ĐộcRồng Dragalge
692 Udeppou Nước Clauncher
693 Borusuta Nước Clawitzer
694 Erikiteru ĐiệnThường Helioptile
695 Erezado ĐiệnThường Heliolisk
696 Chigorasu ĐáRồng Tyrunt
697 Gachigorasu ĐáRồng Tyrantrum
698 Amarusu ĐáBăng Amaura
699 Amaruruga ĐáBăng Aurorus
700 Ninfia Tiên Sylveon
701 Ruchaburu Giác đấu Hawlucha
702 Dedenne ĐiệnTiên Dedenne
703 Mereshi ĐáTiên Cabink
704 Numera Rồng Goomy
705 Numeiru Rồng Sliggoo
706 Numerugon Rồng Goodra
707 Kurepphi ThépTiên Klefki
708 Bokure MaCỏ Phantump
709 Orotto MaCỏ Trevenant
710 Baketcha MaCỏ Pumpkaboo
711 Pampujin MaCỏ Gourgeist
712 Kachikoru Băng Bergmite
713 Kurebesu Băng Avalugg
714 Onbatto BayRồng Noibat
715 Onban BayRồng Noivern
716 Zeruneasu Tiên Xerneas
717 Iberutaru Bóng tối Yveltal
718 Zygarde hình thái 50% RồngĐất Zygarde 50% Form
Zygarde hình thái 10% RồngĐất Zygarde 10% Form
Zygarde hình thái Hoàn hảo RồngĐất Zygarde Complete Form
719 Diancie ĐáTiên Diancie
Diancie Mega ĐáTiên Mega Diancie
720 Hoopa bị Kiềm hãm Siêu linhMa Hoopa Confined
Hoopa được Giải phóng Siêu linhBóng tối Hoopa Unbound
721 Volkenion LửaNước Volcanion

Thế hệ VII

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ VII theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
722 Mokuro CỏBay Rowlett
723 Fukuruso CỏBay Dartrix
724 Junaipa CỏMa Decidueye
725 Nyabi Lửa Litten
726 Nyahito Lửa Torracat
727 Gaogaen LửaBóng tối Incineroar
728 Ashimari Nước Popplio
729 Oshamari Nước Brionne
730 Ashirenu NướcTiên Primarina
731 Tsutsukera ThườngBay Pikipek
732 Kerarappa ThườngBay Trumbeak
733 Dodekabashi ThườngBay Toucannon
734 Yangusu Thường Yungoos
735 Dekagusu Thường Gumshoos
736 Agojimushi Côn trùng Grubbin
737 Denjimushi Côn trùng Charjabug
738 Kuwaganon Côn trùngĐiện Vikavolt
739 Makekani Giác đấu Crabrawler
740 Kekenkani Giác đấu Crabominable
741 Odoridori Vũ điệu Rực lửa LửaBay Oricorio Baile Style
Odoridori Vũ điệu Cổ động ĐiệnBay Oricorio Pom-pom Style
Odoridori Vũ điệu Hula Siêu linhBay Oricorio Pa'u Style
Odoridori Vũ điệu Quạt MaBay Oricorio Sensu Style
742 Aburi Côn trùngTiên Cutiefly
743 Aburibon Côn trùngTiên Ribombee
744 Iwanko Đá Rockruff
745 Rugarugan hình thái Ban trưa Đá Lycanroc Midday Form
Rugarugan hình thái Ban đêm Đá Lycanroc Midnight Form
Rugarugan hình thái Hoàng hôn Đá Lycanroc Dusk Form
746 Yowashi hình thái Đơn lẻ Nước Washiwashi Solo Form
Yowashi hình thái Tụ tập Nước Washiwashi School Form
747 Hidoide ĐộcNước Mareanie
748 Dohidoide ĐộcNước Toxapex
749 Dorobanko Đất Mudbray
750 Banbadoro Đất Mudsdale
751 Shizukumo NướcCôn trùng Dewpider
752 Onishizukumo NướcCôn trùng Araquanid
753 Karikiri Cỏ Fomantis
754 Rarantesu Cỏ Lurantis
755 Nemashu Cỏ Morelull
756 Mashedo Cỏ Shiinotic
757 Yatoumori ĐộcLửa Salandit
758 Ennyuto ĐộcLửa Salazzle
759 Nuikoguma ThườngGiác đấu Stufful
760 Kiteruguma ThườngGiác đấu Bewear
761 Amakaji Cỏ Bounsweet
762 Amamaiko Cỏ Steenee
763 Amajo Cỏ Tsareena
764 Kyuwawa Tiên Comfey
765 Yareyutan ThườngSiêu linh Oranguru
766 Nagetsukesaru Giác đấu Passimian
767 Kosokumushi Côn trùng Wimpod
768 Gusokumusha Côn trùng Golisopod
769 Sunaba MaĐất Sandygast
770 Shirodesuna MaĐất Palossand
771 Namakobushi Nước Pyukumuku
772 Type: Null Thường Type: Null
773 Shiruvadi Thường Silvally
774 Meteno hình thái Sao băng ĐáBay Minior Meteor Form
Meteno Lõi ĐáBay Minior Core
775 Nekkoala Thường Komala
776 Bakugamerasu LửaRồng Turtonator
777 Togedemaru ĐiệnThép Togedemaru
778 Mimikkyu hình thái Cải trang MaTiên Mimikyu Disguised Form
Mimikkyu MaTiên Mimikyu Busted Form
779 Hagigishiri NướcSiêu linh Bruxish
780 Jijiron ThườngRồng Drampa
781 Dadarin MaCỏ Dhelmise
782 Jarako Rồng Jangmo-o
783 Jarango RồngGiác đấu Hakamo-o
784 Jararanga RồngGiác đấu Kommo-o
785 Kapu Kokeko ĐiệnTiên Tapu Koko
786 Kapu Tetefu Siêu linhTiên Tapu Lele
787 Kapu Bululu CỏTiên Tapu Bulu
788

Kapu Lehile

NướcTiên Tapu Fini
789 Kosumoggu Siêu linh Cosmog
790 Kosumoumu Siêu linh Cosmoem
791 Sorugareo Siêu linhThép Solgaleo
792 Lunala Siêu linhMa Lunala
793 Utsuroido ĐáĐộc Nihilego
794 Masshibun Côn trùngGiác đấu Buzzwole
795 Feroche Côn trùngGiác đấu Pheromosa
796 Denjumoku Điện Xurkitree
797 Tekkaguya ThépBay Celesteela
798 Kamitsurugi Cỏ Kartana
799 Akujikingu Bóng tốiRồng Guzzlord
800 Nekurozuma Siêu linh Necrozma
Nekurozuma Bờm hoàng hôn Siêu linhThép Dusk Mane Necrozma
Nekurozuma Cánh bình minh Siêu linhMa Dawn Wing Necrozma
Ultra Nekurozuma Siêu linhRồng Ultra Necrozma
801 Magiana ThépTiên Magearna
802 Marshadow Giác đấuMa Marshadow
803 Bevenom Độc Poipole
804 Agoyon ĐộcRồng Naganadel
805 Tundetunde ĐáThép Stakataka
806 Zugadoon Lửa Blacephalon
807 Zeraora Điện Zeraora
808 Meltan Thép Meltan
809 Melmetal Thép Melmetal
Melmetal Kyodaimax Thép Gigantamax Melmetal

Thế hệ VIII

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ VIII theo tên tiếng Anh của chúng của thương hiệu Pokémon. Vì chưa có bản dịch chính thức nào về Thế hệ VIII ở Việt Nam. Các tên gọi Pokémon trong danh sách này là tên gọi tạm thời lấy từ tên phiên âm tiếng Anh từ tên tiếng Nhật của chúng.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
810 Sarunori Cỏ Grookey
811 Bachinkey Cỏ Thwackey
812 Gorirander Cỏ Rillaboom
Gorirander Kyodaimax Cỏ Gigantamax Rillaboom
813 Hibanny Lửa Scorbunny
814 Rabbifuto Lửa Raboot
815 Aceburn Lửa Cinderace
Aceburn Kyodaimax Lửa Gigantamax Cinderace
816 Messon Nước Sobble
817 Jimereon Nước Drizzile
818 Intereon Nước Inteleon
Intereon Kyodaimax Nước Gigantamax Inteleon
819 Hoshigarisu Thường Skwovet
820 Yokubarisu Thường Greedent
821 Kokogara Bay Rookidee
822 Aogarasu Bay Corvisquire
823 Armorga BayThép Corviknight
Armorga Kyodaimax BayThép Gigantamax Corviknight
824 Sacchimushi Côn trùng Blipbug
825 Redomushi Côn trùngSiêu linh Dottler
826 Eolb Côn trùngSiêu linh Orbeetle
Eolb Kyodaimax Côn trùngSiêu linh Gigantamax Orbeetle
827 Kusune Bóng tối Nickit
828 Foxly Bóng tối Thievul
829 Himenka Cỏ Gossifleur
830 Watashiraga Cỏ Eldegoss
831 Wooluu Thường Wooloo
832 Baiwooluu Thường Dubwool
833 Kamukame Nước Chewtle
834 Kajirigame NướcĐá Drednaw
Kajirigame Kyodaimax NướcĐá Gigantamax Drednaw
835 Wanpachi Điện Yamper
836 Pulsewan Điện Boltund
837 Tandon Đá Rolycoly
838 Toroggon ĐáLửa Carkol
839 Sekitanzan ĐáLửa Coalossal
Sekitanzan Kyodaimax ĐáLửa Gigantamax Coalossal
840 Kajicchu CỏRồng Applin
841 Appuryu CỏRồng Flapple
Appuryu Kyodaimax CỏRồng Gigantamax Flapple
842 Tarupple CỏRồng Appletun
Tarupple Kyodaimax CỏRồng Gigantamax Appletun
843 Sunahebi Đất Silicobra
844 Sadaija Đất Sandaconda
Sadaija Kyodaimax Đất Gigantamax Sandaconda
845 Uu BayNước Cramorant
Uu BayNước Cramorant Gulping Form
Uu BayNước Cramorant Gorging Form
846 Sasikamasu Nước Arrokuda
847 Kamasujaw Nước Barraskewda
848 Eleson ĐiệnĐộc Toxel
849 Strinder ĐiệnĐộc Toxtricity Amped Form
Strinder ĐiệnĐộc Toxtricity Low Key Form
Strinder Kyodaimax ĐiệnĐộc Gigantamax Toxtricity
850 Yakude Côn trùngLửa Sizzlipede
851 Maruyakude Côn trùngLửa Centiskorch
Maruyakude Kyodaimax Côn trùngLửa Gigantamax Centiskorch
852 Tatakko Giác đấu Clobbopus
853 Octosupus Giác đấu Grapploct
854 Yabacha Ma Sinistea
855 Potdeath Ma Polteageist
856 Mibrim Siêu linh Hatenna
857 Tebrim Siêu linh Hattrem
858 Brimuon Siêu linhTiên Hatterene
Brimuon Kyodaimax Siêu linhTiên Gigantamax Hatterene
859 Beroba Bóng tốiTiên Impidimp
860 Gimoh Bóng tốiTiên Morgrem
861 Ohlonge Bóng tốiTiên Grimmsnarl
Ohlonge Kyodaimax Bóng tốiTiên Gigantamax Grimmsnarl
862 Tachifusaguma Bóng tốiThường Obstagoon
863 Nyaiking Thép Perrserker
864 Sunigoon Ma Cursola
865 Negigaknight Giác đấu Sirfetch'd
866 Barrikohru BăngSiêu linh Mr. Rime
867 Deathbarn ĐấtMa Runnerigus
868 Mahomil Tiên Milcery
869 Mawhip Tiên Alcremie
Mawhip Kyodaimax Tiên Gigantamax Alcremie
870 Tairestu Giác đấu Falinks
871 Bachinuni Điện Pincurchin
872 Yukihami BăngCôn trùng Snom
873 Mothnow BăngCôn trùng Frosmoth
874 Ishihengin Đá Stonjourner
875 Korippo Băng Eiscue Ice Face
Korippo Băng Eiscue Noice Face
876 Yessan Siêu linhThường Indeedee
877 Morpeko ĐiệnBóng tối Morpeko Fully Belly Mode
Morpeko ĐiệnBóng tối Morpeko Hungry Mode
878 Zoudou Thép Cufant
879 Daioudou Thép Copperajah
Daioudou Kyodaimax Thép Gigantamax Copperajah
880 Patchiragon ĐiệnRồng Dracozolt
881 Patchilldon ĐiệnBăng Arctozolt
882 Uonoragon NướcRồng Dracovish
883 Uochilldon NướcBăng Arctovish
884 Duralodon ThépRồng Duraludon
Duraludon Kyodaimax ThépRồng Gigantamax Duraludon
885 Dorameshiya RồngMa Dreepy
886 Doronch RồngMa Drakloak
887 Dorapault RồngMa Dragapault
888 Zacian Tiên Zacian Hero of Many Battles
Zacian TiênThép Zacian Crowned Sword
889 Zamazenta Giác đấu Zamazenta Hero of Many Battles
Zamazenta Giác đấuThép Zamazenta Crowned Shield
900 Mugendina ĐộcRồng Eternatus
Mugendina Mugendaimax ĐộcRồng Eternamax Eternatus
??? Dakuma Giác đấu Kubfu
??? Wulaosu Giác đấuBóng tối Urshifu Single Strike Style
Wulaosu Giác đấuNước Urshifu Rapid Strike Style
Wulaosu Kyodaimax Giác đấuBóng tối Gigantamax Urshifu Single Strike Style
Wulaosu Kyodaimax Giác đấuNước Gigantamax Urshifu Rapid Strike Style
??? Budrex Siêu linhCỏ Calyrex
??? Zarude Bóng tốiCỏ Zarude
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.