FANDOM


Dưới đây là danh sách các Pokémon hoàn chỉnh thuộc nhượng quyền thương hiệu Pokémon, xoay quanh hơn 850 loài quái vật thu thập giả tưởng, mỗi loài có thiết kế và kỹ năng độc đáo. Được sáng tạo bởi Satoshi Tajiri vào đầu năm 1989, Pokémon là những sinh vật sống trong Thế giới Pokémon hư cấu. Các thiết kế cho vô số loài có thể lấy cảm hứng từ bất cứ thứ gì, chẳng hạn như các vật thể vô tri, thực vật, động vật thế giới hoặc các thần thoại. Nhiều Pokémon có khả năng tiến hóa thành các loài mạnh hơn, trong khi những loài khác có thể trải qua các thay đổi hình thức như Hệ và đạt được kết quả tương tự. Ban đầu, chỉ có một số ít các họa sĩ phụ trách thiết kế Pokémon do Ken Sugimori điều hành và sáng tạo. Tuy nhiên, vào năm 2013, một nhóm gồm 20 họa sĩ đã làm việc cùng nhau để tạo ra các thiết kế loài Pokémon mới. Sugimori và Hironobu Yoshida dẫn dắt nhóm và thống nhất các thiết kế cuối cùng. Mỗi lần lặp lại của bộ truyện đã mang lại sự khen ngợi và chỉ trích đối với nhiều sinh vật.

Hàng loạt sinh vật thường được chia thành các "Thế hệ", với mỗi hệ bao gồm các Pokémon chủ yếu xuất hiên trong các tựa game mới trong loạt trò chơi video chính và thường là thay đổi trong nền tảng máy chơi game cầm tay. Thế hệ I đề cập đến RedGreenBlue và Yellow; Thế hệ II đề cập đến Gold và Silver, và Crystal; Thế hệ III đề cập đến Ruby và Sapphire, và Emerald; Thế hệ IV đề cập đến Diamond và Pearl, và Platinum; Thế hệ V đề cập đến Black và WhiteBlack 2 và White 2, Thế hệ VI đề cập đến X và Y; Thế hệ VII đề cập đến Sun và Moon, Ultra Sun và Ultra Moon, Let's Go, Pikachu! và Let's Go, Eevee!; và Thế hệ VIII đề cập đến Sword và Shield. Mỗi thế hệ cũng được đánh dấu bằng việc bổ sung Pokémon mới: Thế hệ I ở Vùng Kanto có 151 Pokémon mới, Thế hệ II ở vùng Johto có 100 Pokémon mới, Thế hệ III ở vùng Hoenn có 135 Pokémon mới, Thế hệ IV ở vùng Sinnoh có 107 Pokémon mới, Thế hệ V ở vùng Isshu có 156 Pokémon mới, Thế hệ VI ở vùng Kalos có 72 Pokémon mới, Thế hệ VII có 88 Pokémon mới ở vùng Alola và Kanto và ít nhất 19 Pokémon mới ở vùng Galar.

Do số lượng lớn Pokémon, danh sách của từng loài được chia thành các đề mục theo thế hệ ở dưới đây. 809 loài Pokémon được sắp xếp theo số lượng của chúng trong bách khoa toàn thư điện tử Pokédex thế giới, cung cấp nhiều thông tin khác nhau về Pokémon. National Pokédex được chia thành chuỗi Pokédex khu vực, mỗi vùng/khu vực xoay quanh các loài được giới thiệu vào thời điểm của các thế hệ tương ứng của chúng cùng với các thế hệ cũ. Ví dụ, Johto Pokédex, Thế hệ II, bao gồm 100 loài được giới thiệu trong Gold và Silver ngoài 151 loài ban đầu. Các bách khoa toàn thư về Pokémon luôn tuân theo một trật tự chung: Pokémon khởi đầu được liệt kê đầu tiên, theo sau là các loài có thể đạt được sớm trong các trò chơi tương ứng và các Pokémon huyền thoại và Bí ẩn thường được đặt ở cuối bảng danh sách. Thế hệ V là một trường hợp ngoại lệ đáng chú ý, vì Victini là Pokémon đầu tiên trong Isshu Pokédex và cũng được đánh số duy nhất là số 0. Các hình thức tiến hóa khác như Tiến Hóa Mega dẫn đến thay đổi hệ (được giới thiệu sau trong Thế hệ VI) cũng được đưa vào các bảng thế hệ khác để thuận tiện cho việc tra cứu.

Thế hệ I

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ I của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ
001 Fushigidane CỏĐộc
002 Fushigisou CỏĐộc
003 Fushigibana CỏĐộc
Fushigibana Mega CỏĐộc
Fushigibana Kyodaimax CỏĐộc
004 Hitokage Lửa
005 Lizardo Lửa
006 Lizardon LửaBay
Lizardon Mega X LửaRồng
Lizardon Mega Y LửaBay
Lizardon Kyodaimax LửaBay
007 Zenigame Nước
008 Kameil Nước
009 Kamex Nước
Kamex Mega Nước
Kamex Kyodaimax Nước
010 Caterpie Côn trùng
011 Transell Côn trùng
012 Butterfree Côn trùngBay
Butterfree Kyodaimax Côn trùngBay
013 Beedle Côn trùngĐộc
014 Cocoon Côn trùngĐộc
015 Spear Côn trùngĐộc
Spear Mega Côn trùngĐộc
016 Poppo ThườngBay
017 Pigeon ThườngBay
018 Pigeot ThườngBay
Pigeot Mega ThườngBay
019 Koratta Thường
Koratta hình thái Alola Bóng tốiThường
020 Ratta Thường
Ratta hình thái Alola Bóng tốiThường
021 Onisuzume ThườngBay
022 Onidrill ThườngBay
023 Arbo Độc
024 Arbok Độc
025 Pikachu Điện
026 Raichu Điện
Raichu hình thái Alola ĐiệnSiêu linh
027 Sand Đất
Sand hình thái Alola BăngThép
028 Sandpan Đất
Sandpan hình thái Alola BăngThép
029 Nidoran♀ Độc
030 Nidorina Độc
031 Nidoqueen ĐộcĐất
032 Nidoran♂ Độc
033 Nidorino Độc
034 Nidoking ĐộcĐất
035 Pippi Tiên
036 Pixy Tiên
037 Rokon Lửa
Rokon hình thái Alola Băng
038 Kyukon Lửa
Kyukon hình thái Alola BăngTiên
039 Purin ThườngTiên
040 Pukurin ThườngTiên
041 Zubat ĐộcBay
042 Golbat ĐộcBay
043 Nazonokusa CỏĐộc
044 Kusaihana CỏĐộc
045 Ruffresia CỏĐộc
046 Paras Côn trùngCỏ
047 Parasect Côn trùngCỏ
048 Kongpang Côn trùngĐộc
049 Morphon Côn trùngĐộc
050 Digda Đất
Digda hình thái Alola ĐấtThép
051 Dugtrio Đất
Dugtrio hình thái Alola ĐấtThép
052 Nyasu/Nyarth Thường
Nyasu Kyodaimax Thường
Nyasu hình thái Alola Bóng tối
Nyasu hình thái Galar Thép
053 Persian Thường
Persian hình thái Alola Bóng tối
054 Koduck Nước
055 Golduck Nước
056 Mankey Giác đấu
057 Okorizaru Giác đấu
058 Gardie Lửa
059 Windie Lửa
060 Nyoromo Nước
061 Nyorozo Nước
062 Nyorobon NướcGiác đấu
063 Casey Siêu linh
064 Yungerer Siêu linh
065 Foodin Siêu linh
Foodin Mega Siêu linh
066 Wanriky Giác đấu
067 Goriky Giác đấu
068 Kairiky Giác đấu
Kairiky Kyodaimax Giác đấu
069 Madatsubomi CỏĐộc
070 Utsudon CỏĐộc
071 Utsubot CỏĐộc
072 Menokurage NướcĐộc
073 Dokukurage NướcĐộc
074 Isitsubute ĐáĐất
Isitsubute hình thái Alola ĐáĐiện
075 Golone ĐáĐất
Golone hình thái Alola ĐáĐiện
076 Golonya ĐáĐất
Gololyna hình thái Alola ĐáĐiện
077 Ponyta Lửa
Ponyta hình thái Galar Siêu linh
078 Gallop Lửa
Gallop hình thái Galar Siêu linhTiên
079 Yadon NướcSiêu linh
Yadon hình thái Galar Siêu linh
080 Yadoran NướcSiêu linh
Yadoran Mega NướcSiêu linh
081 Coil ĐiệnThép
082 Rarecoil ĐiệnThép
083 Kamonegi ThườngBay
Kamonegi hình thái Galar Giác đấu
084 Dodo ThườngBay
085 Dodorio ThườngBay
086 Pawou Nước
087 Jugon NướcBăng
088 Betbeter Độc
Betbeter hình thái Alola ĐộcBóng tối
089 Betbeton Độc
Betbeton hình thái Alola ĐộcBóng tối
090 Shellder Nước
091 Parshen NướcBăng
092 Ghos MaĐộc
093 Ghost MaĐộc
094 Gangar MaĐộc
Gangar Mega MaĐộc
Gangar Kyodaimax MaĐộc
095 Iwark ĐáĐất
096 Sleepe Siêu linh
097 Sleeper Siêu linh
098 Crab Nước
099 Kingler Nước
Kingler Kyodaimax Nước
100 Biriridama Điện
101 Marumine Điện
102 Tamatama CỏSiêu linh
103 Nassy CỏSiêu linh
Nassy hình thái Alola CỏRồng
104 Karakara Đất
105 Garagara Đất
Garagara hình thái Alola LửaMa
106 Sawamular Giác đấu
107 Ebiwalar Giác đấu
108 Beroringa Thường
109 Dogars Độc
110 Matadogas Độc
Matadogas hình thái Galar ĐộcTiên
111 Sihorn ĐấtĐá
112 Sidon ĐấtĐá
113 Lucky Thường
114 Monjara Cỏ
115 Garura Thường
Garura Mega Thường
116 Tattu Nước
117 Seadra Nước
118 Tosakinto Nước
119 Azumao Nước
120 Hitodeman Nước
121 Starmie NướcSiêu linh
122 Barrierd Siêu linhTiên
Barrerd hình thái Galar Siêu linhBăng
123 Strike Côn trùng
124 Rougela BăngSiêu linh
125 Eleboo Điện
126 Boober Lửa
127 Kailios Côn trùng
Kailios Mega Côn trùngBay
128 Kentauros Thường
129 Koiking Nước
130 Gyarados NướcBay
Gyarados Mega NướcBóng tối
131 Lapras NướcBăng
Lapras Kyodaimax NướcBăng
132 Metamon Thường
133 Eevui Thường
Eevui Kyodaimax Thường
134 Showers Nước
135 Thunders Điện
136 Booster Lửa
137 Porygon Thường
138 Omnite ĐáNước
139 Omstar ĐáNước
140 Kabuto ĐáNước
141 Kabutops ĐáNước
142 Ptera ĐáBay
Ptera Mega ĐáBay
143 Kabigon Thường
Kabigon Kyodaimax Thường
144 Freezer BăngBay
145 Thunder ĐiệnBay
146 Fire LửaBay
147 Miniryu Rồng
148 Hakuryu Rồng
149 Kairyu RồngBay
150 Mewtwo Siêu linh
Mewtwo Mega X Siêu linhGiác đấu
Mewtwo Mega Y Siêu linh
151 Mew Siêu linh

Thế hệ II

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ II của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
152 Chicorita Cỏ Chikorita
153 Bayleaf Cỏ Bayleef
154 Meganium Cỏ Meganium
155 Hinoarashi Lửa Cyndaquil
156 Magmarashi Lửa Quilava
157 Bakphoon Lửa Typhlosion
158 Waninoko Nước Totodile
159 Alligates Nước Croconaw
160 Ordile Nước Feraligatr
161 Otachi Thường Sentret
162 Ootachi Thường Furret
163 Hoho Thường Hoothoot
164 Yorunozuku Thường Noctowl
165 Rediba Côn trùng Ledyba
166 Redian Côn trùng Ledian
167 Itomaru Côn trùng Spinarak
168 Ariados Côn trùng Ariados
169 Crobat Độc Crobat
170 Chonchie Nước Chinchou
171 Lantern Nước Lanturn
172 Pichu Điện Pichu
173 Py Tiên Cleffa
174 Pupurin Tiên Igglybuff
175 Togepy Tiên Togepi
176 Togechick TiênBay Togetic
177 Naty Siêu linh Natu
178 Natio Siêu linh Xatu
179 Meripu Điện Mareep
180 Mokoko Điện Flaaffy
181 Denryu Điện Ampharos
Denryu Mega Điện Mega Ampharos
182 Kireihana Cỏ Bellossom
183 Maril NướcTiên Marill
184 Marilli NướcTiên Azumarill
185 Usokkie Đá Sudowoodo
186 Nyorotono Nước Politoed
187 Hanecco CỏBay Hoppip
188 Popocco CỏBay Skiploom
189 Watacco CỏBay Jumpluff
190 Eipam Thường Aipom
191 Himanuts Cỏ Sunkern
192 Kimawari Cỏ Sunflora
193 Yanyanma Côn trùng Yanma
194 Upah Nước Wooper
195 Nuoh Nước Quagsire
196 Eifie Siêu linh Espeon
197 Blacky Bóng tối Umbreon
198 Yamikarasu Bóng tối Murkrow
199 Yadoking Nước Slowking
200 Muma Ma Misdreavus
201 Unknown Siêu linh Unown
202 Sonans Siêu linh Wobbuffet
203 Kirinriki Thường Girafarig
204 Kunugidama Côn trùng Pineco
205 Foretos Côn trùng Forretress
206 Nokocchi Thường Dunsparce
207 Gliger Đất Gligar
208 Haganeil Thép Steelix
Haganeil Mega Thép Mega Steelix
209 Bulu Tiên Snubbull
210 Granbulu Tiên Granbull
211 Harysen Nước Qwilfish
212 Hassam Côn trùng Scizor
Hassam Mega Côn trùng Mega Scizor
213 Tsubotsubo Côn trùng Shuckle
214 Heracross Côn trùng Heracross
Heracros Mega Côn trùng Mega Heracross
215 Nyula Bóng tối Sneasel
216 Himeguma Thường Teddiursa
217 Ringuma Thường Ursaring
218 Magmag Lửa Slugma
219 Magcargot Lửa Magcargo
220 Urimoo Băng Swinub
221 Inomoo Băng Piloswine
222 Sunnygo NướcĐá Corsola
Sunnygo hình thái Galar Ma Galarian Corsola
223 Teppouo Nước Remoraid
224 Okutank Nước Octillery
225 Delibird Băng Delibird
226 Maintain NướcBay Mantine
227 Airmd ThépBay Skarmory
228 Delvil Bóng tốiLửa Houndour
229 Hellgar Bóng tốiLửa Houndoom
Hellgar Mega Bóng tốiLửa Mega Houndoom
230 Kingdra NướcRồng Kingdra
231 Gomazou Đất Phanpy
232 Donfan Đất Donphan
233 Porygon2 Thường Porygon2
234 Odoshishi Thường Stantler
235 Doble Thường Smeargle
236 Balkie Giác đấu Tyrogue
237 Kapoerer Giác đấu Hitmontop
238 Muchul Siêu linhBăng Smoochum
239 Elekid Điện Elekid
240 Buby Lửa Magby
241 Miltank Thường Miltank
242 Happinas Thường Blissey
243 Raikou Điện Raikou
244 Entei Lửa Entei
245 Suicune Nước Suicune
246 Yogiras ĐáĐất Larvitar
247 Sanagiras ĐáĐất Pupitar
248 Bangiras ĐáBóng tối Tyranitar
Bangiras Mega ĐáBóng tối Mega Tyranitar
249 Lugia Siêu linhBay Lugia
250 Houou LửaBay Ho-Oh
251 Celebi Siêu linhCỏ Celebi

Thế hệ III

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ III của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
252 Kimori Cỏ Treecko
253 Juptile Cỏ Grovyle
254 Jukain Cỏ Sceptile
Jukain Mega CỏRồng Mega Sceptile
255 Achamo Lửa Torchic
256 Wakashamo LửaGiác đấu Combusken
257 Burshamo LửaGiác đấu Blaziken
Burshamo Mega LửaGiác đấu Mega Blaziken
258 Mizugorou Nước Mudkip
259 Numacraw NướcĐất Marshtomp
260 Laglarge NướcĐất Swampert
Laglarge Mega NướcĐất Mega Swampert
261 Pochiena Bóng tối Poochyena
262 Graena Bóng tối Mightyena
263 Jiguzaguma Thường Zigzagoon
Jiguzaguma hình thái Galar Bóng tốiThường Galarian Zigzagoon
264 Massuguma Thường Linoone
Massuguma hình thái Galar Bóng tốiThường Galarian Linoone
265 Kemusso Côn trùng Wurmple
266 Karasalis Côn trùng Silcoon
267 Agehunt Côn trùngBay Beautifly
268 Mayuld Côn trùng Cascoon
269 Dokucale Côn trùngĐộc Dustox
270 Hassboh NướcCỏ Lotad
271 Hasubrero NướcCỏ Lombre
272 Runpappa NướcCỏ Ludicolo
273 Taneboh Cỏ Seedot
274 Konohana CỏBóng tối Nuzleaf
275 Dirteng CỏBóng tối Shiftry
276 Subame ThườngBay Taillow
277 Ohsubame ThườngBay Swellow
278 Camome NướcBay Wingull
279 Pelipper NướcBay Pelipper
280 Ralts Siêu linhTiên Ralts
281 Kirlia Siêu linhTiên Kirlia
282 Sirnight Siêu linhTiên Gardeovoir
Sirnight Mega Siêu linhTiên Mega Gardevoir
283 Ametama Côn trùngNước Surskit
284 Amemoth Côn trùngBay Masquerain
285 Kinococo Cỏ Shroomish
286 Kinogassa CỏGiác đấu Breloom
287 Namakero Thường Slakoth
288 Yarukimono Thường Vigoroth
289 Kekking Thường Slaking
290 Tutinin Côn trùngĐất Nincada
291 Tekkanin Côn trùngBay Ninjask
292 Nukenin Côn trùngMa Shedinja
293 Gonyonyo Thường Whismur
294 Dogohmb Thường Loudred
295 Bakuong Thường Exploud
296 Makunoshita Giác đấu Makuhita
297 Hariteyama Giác đấu Hariyama
298 Ruriri ThườngTiên Azurill
299 Nosepass Đá Nosepass
300 Eneco Thường Skitty
301 Enekororo Thường Delcatty
302 Yamirami Bóng tốiMa Sableye
Yamirami Mega Bóng tốiMa Mega Sableye
303 Kucheat ThépTiên Mawile
Kucheat Mega ThépTiên Mega Mawile
304 Cocodora ThépĐá Aron
305 Kodora ThépĐá Lairon
306 Bossgodora ThépĐá Aggron
Bossgodora Mega Thép Mega Aggron
307 Asanan Giác đấuSiêu linh Meditite
308 Charem Giác đấuSiêu linh Medicham
Charem Mega Giác đấuSiêu linh Mega Medicham
309 Rakurai Điện Electrike
310 Livolt Điện Manectric
Livolt Mega Điện Mega Manectric
311 Prasle Điện Plusle
312 Mainan Điện Minun
313 Barubeat Côn trùng Volbeat
314 Illumise Côn trùng Illumise
315 Roselia CỏĐộc Roselia
316 Gokurin Độc Gulpin
317 Marunoom Độc Swalot
318 Kibanha NướcBóng tối Cavarnha
319 Samehader NướcBóng tối Sharpedo
Samehader Mega NướcBóng tối Mega Sharpedo
320 Hoeruko Nước Wailmer
321 Whaloh Nước Wailord
322 Donmel LửaĐất Numel
323 Bakuuda LửaĐất Camerupt
Bakuuda Mega LửaĐất Mega Camerupt
324 Cotoise Lửa Torkoal
325 Baneboo Siêu linh Spoink
326 Boopig Siêu linh Grumpig
327 Patcheel Thường Spinda
328 Nuckrar Đất Trapinch
329 Vibrava ĐấtRồng Vibrava
330 Flygon ĐấtRồng Flygon
331 Sabonea Cỏ Cacnea
332 Noctus CỏBóng tối Cacturne
333 Tyltto ThườngBay Swablu
334 Tyltalis RồngBay Altaria
Tyltalis Mega RồngTiên Mega Altaria
335 Zangoose Thường Zangoose
336 Habunake Độc Seviper
337 Lunatone ĐáSiêu linh Lunatone
338 Solrock ĐáSiêu linh Solrock
339 Dojoach NướcĐất Barboach
340 Namazun NướcĐất Whiscash
341 Heigani Nước Corphish
342 Shizariga NướcBóng tối Crawdaunt
343 Yajiron ĐấtSiêu linh Baltoy
344 Nendoll ĐấtSiêu linh Claydol
345 Lilyla ĐáCỏ Lileep
346 Yuradle ĐáCỏ Cradily
347 Anopth ĐáCôn trùng Anorith
348 Armaldo ĐáCôn trùng Armaldo
349 Hinbass Nước Feebass
350 Milokaross Nước Milotic
351 Powalen Thường Castform
Powalen hình thái Mặt trời Lửa Castform Sunny Form
Powalen hình thái Hạt mưa Nước Castform Rainy Form
Powalen hình thái Mây tuyết Băng Castform Snowy Form
352 Kakureon Thường Kecleon
353 Kagebouzu Ma Shuppet
354 Jupetta Ma Banette
Jupetta Mega Ma Mega Banette
355 Yomawaru Ma Duskull
356 Samayouru Ma Dusclops
357 Tropius CỏBay Tropius
358 Chirean Siêu linh Chimecho
359 Absol Bóng tối Absol
Absol Mega Bóng tối Mega Absol
360 Sohnano Siêu linh Wynaut
361 Yukiwarashi Băng Snorunt
362 Onigohri Băng Glalie
Onigohri Mega Băng Mega Glalie
363 Tamazarashi BăngNước Spheal
364 Todoggler BăngNước Sealeo
365 Todoseruga BăngNước Walrein
366 Pearlulu Nước Clamperl
367 Huntail Nước Huntail
368 Sakurabyss Nước Gorebyss
369 Glanth NướcĐá Relicanth
370 Lovecus Nước Luvdisc
371 Tatsubay Rồng Bagon
372 Komoruu Rồng Shelgon
373 Bohmander Rồng Salamence
Bohmander Mega RồngBay Mega Salamence
374 Dumbber ThépSiêu linh Beldum
375 Metang ThépSiêu linh Metang
376 Metagross ThépSiêu linh Metagross
Metagross Mega ThépSiêu linh Mega Metgross
377 Regirock Đá Regirock
378 Regice Băng Regice
379 Registeel Thép Registeel
380 Latias RồngSiêu linh Latias
Latias Mega RồngSiêu linh Mega Latias
381 Latios RồngSiêu linh Latios
Latios Mega RồngSiêu linh Mega Latios
382 Kyogre Nước Kyogre
Kyogre Nguyên thủy Nước Primal Kyogre
383 Groudon Đất Groudon
Groudon Nguyên thủy ĐấtLửa Primal Groudon
384 Rayquaza RồngBay Rayquaza
Rayquaza Mega RồngBay Mega Rayquaza
385 Jirachi ThépSiêu linh Jirachi
386 Deoxys hình thái Bình thường Siêu linh Deoxys Normal Form
Deoxys hình thái Tấn công Siêu linh Deoxys Attack Form
Deoxys hình thái Phòng thủ Siêu linh Deoxys Defense Form
Deoxys hình thái Tốc độ Siêu linh Deoxys Speed Form

Thế hệ IV

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ IV của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
387 Naetle Cỏ Turtwig
388 Hayashigame Cỏ Grotle
389 Dodaitosu Cỏ Torterra
390 Hikozaru Lửa Chimchar
391 Moukazaru Lửa Monferno
392 Goukazaru Lửa Infernape
393 Pochama Nước Piplup
394 Pottaishi Nước Prinplup
395 Emperte Nước Empoleon
396 Mukkuru Thường Starly
397 Mukubird Thường Staravia
398 Mukuhawk Thường Staraptor
399 Bippa Thường Bidoof
400 Beadaru Thường Bibarel
401 Korobohshi Côn trùng Kricketot
402 Korotock Côn trùng Kricketune
403 Kolink Điện Shinx
404 Luxio Điện Luxio
405 Rentorar Điện Luxray
406 Subomie Cỏ Budew
407 Roserade Cỏ Roserade
408 Zugaidos Đá Cranidos
409 Rampald Đá Rampardos
410 Tatetops Đá Shieldon
411 Torideps Đá Bastiodon
412 Minomucchi vỏ Thảo mộc Côn trùng Burmy Plant Cloak
Minomucchi vỏ Cát Côn trùng Burmy Sandy Cloak
Minomucchi vỏ Rác Côn trùng Burmy Trash Cloak
413 Minomadam vỏ Thảo mộc Côn trùng Wormadam Plant Cloak
Minomadam vỏ Cát Côn trùng Wormadam Sandy Cloak
Minomadam vỏ Rác Côn trùng Wormadam Trash Cloak
414 Gamale Côn trùng Mothim
415 Mitsuhoney Côn trùng Combee
416 Beequeen Côn trùng Vespiquen
417 Pachirisu Điện Pachirisu
418 Buoysel Nước Buizel
419 Floazel Nước Floatzel
420 Cherinbo Cỏ Cherubi
421 Cherrim hình thái U ám Cỏ Cherrim Overcast Form
Cherrim hình thái Rạng rỡ Cỏ Cherrim Sunshine Form
422 Karanakushi Biển Tây Nước West Sea Shellos
Karanakushi Biển Đông Nước East Sea Shellos
423 Tritodon Biển Tây NướcĐất West Sea Gastrodon
Tritodon Biển Đông NướcĐất East Sea Gastrodon
424 Eteboth Thường Ambipom
425 Fuwante MaBay Drifloon
426 Fuwaride MaBay Drifblim
427 Mimirol Thường Bunneary
428 Mimilop Thường Lopunny
Mimilop Mega ThườngGiác đấu Mega Lopunny
429 Mumargi Ma Misdreavus
430 Dongkarasu Bóng tốiBay Honchkrow
431 Nyarmar Thường Glameow
432 Bunyatto Thường Purungly
433 Lisyan Siêu linh Chingling
434 Skunpuu ĐộcBóng tối Stunky
435 Skutank ĐộcBóng tối Skuntank
436 Dohmirror ThépSiêu linh Bronzor
437 Dohtakun ThépSiêu linh Bronzong
438 Usohachi Đá Bonsly
439 Manene Siêu linhTiên Mime Jr.
440 Pinpuku Thường Happiny
441 Perap Thường Chatot
442 Mikaruge MaBóng tối Spiritomb
443 Fukamaru RồngĐất Gible
444 Gabite RồngĐất Gabite
445 Gaburias RồngĐất Garchomp
Gaburias Mega RồngĐất Mega Garchomp
446 Gonbe Thường Munchlax
447 Riolu Giác đấu Riolu
448 Lucario Giác đấuThép Lucario
Lucario Mega Giác đấuThép Mega Lucario
449 Hippopotas Đất Hippopotas
450 Kabaldon Đất Hippowdon
451 Scorupi ĐộcCôn trùng Scorupi
452 Dorapion ĐộcBóng tối Drapion
453 Guregguru ĐộcGiác đấu Croagunk
454 Dokurog ĐộcGiác đấu Toxicroak
455 Muskippa Cỏ Carnivine
456 Keikouo Nước Finneon
457 Neolant Nước Lumineon
458 Tamanta NướcBay Mantyke
459 Yukikaburi CỏBăng Snover
460 Yukinooh CỏBăng Abomasnow
Yukinooh Mega CỏBăng Mega Abomasnow
461 Manyula Bóng tốiBăng Weavile
462 Jibacoil ĐiệnThép Magnezone
463 Berobelt Thường Lickilicky
464 Dosidon ĐấtĐá Rhyperior
465 Mojumbo Cỏ Tangrowth
466 Elekible Điện Electivire
467 Booburn Lửa Magmortar
468 Togekiss TiênBay Togekiss
469 Megayanma Côn trùng Yanmega
470 Leafia Cỏ Leafeon
471 Glacia Băng Glaceon
472 Glion ĐấtBay Gliscor
473 Mammoo BăngĐất Mamoswine
474 Porygon-Z Thường Porygon-Z
475 Erureido Siêu linhGiác đấu Gallade
Erueido Mega Siêu linhGiác đấu Gallade
476 Dainose ĐáThép Probopass
477 Yonoir Ma Dusknoir
478 Yukimenoko BăngMa Froslass
479 Rotom ĐiệnMa Rotom
Rotom Nhiệt ĐiệnLửa Heat Rotom
Rotom Tẩy rửa ĐiệnNước Wash Rotom
Rotom Sương giá ĐiệnBăng Frost Rotom
Rotom Quạt máy ĐiệnBay Fan Rotom
Rotom Cắt cỏ ĐiệnCỏ Mow Rotom
480 Yuxie Siêu linh Uxie
481 Emrit Siêu linh Mesprit
482 Agnome Siêu linh Azelf
483 Dialga ThépRồng Dialga
484 Palkia NướcRồng Palkia
485 Heatran LửaThép Heatran
486 Regigigas Thường Regigigas
487 Giratina hình thái Biến đổi MaRồng Giratina Altered Form
Giratina hình thái Nguyên bản MaRồng Giratina Origin Form
488 Cresselia Siêu linh Cresselia
489 Phione Nước Phione
490 Manaphy Nước Manaphy
491 Darkrai Bóng tối Darkrai
492 Shaymin hình thái Mặt đất Cỏ Shaymin Land Form
Shaymin hình thái Bầu trời CỏBay Shaymin Sky Form
493 Arceus Thường Arceus

Thế hệ V

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ V của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
494 Victini Siêu linhLửa Victini
495 Tsutarja Cỏ Snivy
496 Janovy Cỏ Servine
497 Jalorda Cỏ Serperior
498 Pokabu Lửa Tepig
499 Chaoboo Lửa Pignite
500 Enbuoh Lửa Emboar
501 Mijumaru Nước Oshawott
502 Futachimaru Nước Dewott
503 Daikenki Nước Samurott
504 Minezumi Thường Patrat
505 Miruhoggu Thường Watchog
506 Yorterrie Thường Lillipup
507 Haderia Thường Herdier
508 Murando Thường Stoutland
509 Choroneko Bóng tối Purrloin
510 Lepardas Bóng tối Liepard
511 Yanappu Cỏ Pansage
512 Yanakkie Cỏ Simisage
513 Baoppu Lửa Pansear
514 Baokkie Lửa Simisear
515 Hiyappu Nước Panpour
516 Hiyakkie Nước Simipour
517 Munna Siêu linh Munna
518 Musharna Siêu linh Musharna
519 Mamepato Thường Pidove
520 Hatooboo Thường Tranquill
521 Kenhallow Thường Unfezant
522 Shimama Điện Blitzle
523 Zeburaika Điện Zebstrika
524 Dangoro Đá Roggenrola
525 Gantle Đá Boldore
526 Gigaiasu Đá Gigalith
527 Koromori Siêu linh Woobat
528 Kokoromori Siêu linh Swoobat
529 Moguryuu Đất Drilbur
530 Doryuzu Đất Excadrill
531 Tabunne Thường Audino
Tabunne Mega Thường Mega Audino
532 Dokkora Giác đấu Timburr
533 Dotekkotsu Giác đấu Gurdurr
534 Roubushin Giác đấu Conkeldurr
535 Otamaro Nước Tympole
536 Gamagaru Nước Palpitoad
537 Gamageroge Nước Seismitoad
538 Nageki Giác đấu Throh
539 Dageki Giác đấu Sawk
540 Kurumiru Côn trùngCỏ Sewaddle
541 Kurumayu Côn trùngCỏ Swaddloon
542 Hahakomori Côn trùngCỏ Leavanny
543 Fushide Côn trùngĐộc Venipede
544 Hoiiga Côn trùngĐộc Whirlipede
545 Pendra Côn trùngĐộc Scolipede
546 Monmen CỏTiên Cottonee
547 Elfuun CỏTiên Whimsicott
548 Churine Cỏ Petilil
549 Dredear Cỏ Lilligant
550 Bassrao hình thái Sọc đỏ Nước Basculin Red-striped Form
Bassrao hình thái Sọc xanh Nước Basculin Blue-striped Form
551 Meguroko ĐấtBóng tối Sandile
552 Waruvile ĐấtBóng tối Krokorok
553 Waruvial ĐấtBóng tối Krookodile
554 Darumakka Lửa Darumaka
Darumakka hình thái Galar Băng Galarian Darumaka
555 Hihidaruma thể Bình thường Lửa Darmanitan Standard Mode
Hihidaruma hình thái Galar thể Bình thường Băng Galarian Darmanitan Standard Mode
Hihidaruma thể Lật đật LửaSiêu linh Darmanitan Zen Mode
Hididaruma hình thái Galar thẻ Lật đật Băng Galarian Darmanitan Zen Mode
556 Maracacchi Cỏ Maractus
557 Ishizumai Côn trùngĐá Dwebble
558 Iwapalace Côn trùngĐá Crustle
559 Zuruggu Bóng tốiGiác đấu Scraggy
560 Zuruzukin Bóng tốiGiác đấu Scrafty
561 Symboler Siêu linh Sigilyph
562 Desumasu Ma Yamask
Desumasu hình thái Galar ĐấtMa Galarian Yamask
563 Desukaan Ma Cofagrigus
564 Protoga Nước Tirtouga
565 Abagoura Nước Carracosta
566 Archen ĐáBay Archen
567 Arkeos ĐáBay Archeops
568 Yabukuron Độc Trubbish
569 Dasutodasu Độc Garbodor
Dasutodasu Kyodaimax Độc Gigantamax Garbodor
570 Zoroa Bóng tối Zorua
571 Zoroark Bóng tối Zoroark
572 Chillarmy Thường Minccino
573 Chillaccino Thường Cinccino
574 Gochimu Siêu linh Gothita
575 Gochimiru Siêu linh Gothorita
576 Gochiruzeru Siêu linh Gothitelle
577 Yuniran Siêu linh Solosis
578 Daburan Siêu linh Duosion
579 Lanculus Siêu linh Reuniclus
580 Koaruhii Nước Ducklett
581 Swanna Nước Swanna
582 Banipucchi Băng Vanillite
583 Baniricchi Băng Vanillish
584 Baibanila Băng Vanilluxe
585 Shikijika hình thái Mùa xuân ThườngCỏ Deerling Spring Form
Shikijika hình thái Mùa hè ThườngCỏ Deerling Summer Form
Shikijika hình thái Mùa thu ThườngCỏ Deerling Autumn Form
Shikijika hình thái Mùa đông ThườngCỏ Deerling Winter Form
586 Mebukijika hình thái Mùa xuân ThườngCỏ Sawsbuck Spring Form
Mebukijika hình thái Mùa hè ThườngCỏ Sawsbuck Summer Form
Mebukijika hình thái Mùa thu ThườngCỏ Sawsbuck Autumn Form
Mebukijika hình thái Mùa đông ThườngCỏ Sawsbuck Winter Form
587 Emonga Điện Emolga
588 Kaburumo Côn trùng Karrablast
589 Chevargo Côn trùngThép Escavalier
590 Tamagetake CỏĐộc Foongus
591 Morobareru CỏĐộc Amoonguss
592 Pururill Nước Frillish
593 Burungeru Nước Jellicent
594 Mamanbou Nước Alomomola
595 Bachuru Côn trùngĐiện Joltik
596 Dentula Côn trùngĐiện Galvantula
597 Tesseed CỏThép Ferroseed
598 Nutrey CỏThép Ferrothorn
599 Giaru Thép Klink
600 Gigiaru Thép Klang
601 Gigigiaru Thép Klinklang
602 Shibishirasu Điện Tynamo
603 Shibibeel Điện Eelektrik
604 Shibirudon Điện Eelektross
605 Rigure Siêu linh Elgyem
606 Ohbemu Siêu linh Beheeyem
607 Hitomoshi Ma Litwick
608 Lampura Ma Lampent
609 Shandera Ma Chandelure
610 Kibago Rồng Axew
611 Onondo Rồng Fraxure
612 Ononokusu Rồng Haxorus
613 Kumashun Băng Cubchoo
614 Tsunbear Băng Bewear
615 Freegeo Băng Cryogonal
616 Chobomaki Côn trùng Shelmet
617 Agilder Côn trùng Accelgor
618 Maggyo ĐấtĐiện Stunfisk
Maggyo hình thái Galar ĐấtThép Galarian Stunfisk
619 Kojyofu Giác đấu Mienfoo
620 Kojondo Giác đấu Mienshao
621 Kurimugan Rồng Druddigon
622 Gobbit ĐấtMa Golett
623 Goloog ĐấtMa Golurk
624 Komatana Bóng tốiThép Pawniard
625 Kirikizan Bóng tốiThép Bisharp
626 Baffuron Thường Bouffalant
627 Washibon ThườngBay Ruflet
628 Warrgle ThườngBay Braviary
629 Valchai Bóng tốiBay Vullaby
630 Vulgina Bóng tốiBay Mandibuzz
631 Kuitaran Lửa Heatmor
632 Aiant Côn trùngThép Durant
633 Monozu Bóng tốiRồng Deino
634 Dihead Bóng tốiRồng Zweilous
635 Sazandora Bóng tốiRồng Hydreigon
636 Meraruba Côn trùngLửa Larvesta
637 Ulgamoth Côn trùngLửa Volcarona
638 Cobalon ThépGiác đấu Cobalion
639 Terrakion ĐáGiác đấu Terrakion
640 Virizion CỏGiác đấu Virizion
641 Tornelos hình thái Hiện thân Bay Tornadus Incarnate Form
Tornelos hình thái Linh thú Bay Tornadus Therian Form
642 Voltolos hình thái Hiện thân Điện Thundurus Incarnate Form
Voltolos hình thái Linh thú Điện Thundurus Therian Form
643 Reshiram RồngLửa Reshiram
644 Zekrom RồngĐiện Zekrom
645 Landlos hình thái Hiện thân Đất Landorus Incarnate Form
Landlos hình thái Linh thú Đất Landorus Therian Form
646 Kyurem RồngBăng Kyurem
Kyurem Trắng RồngBăng White Kyurem
Kyurem Đen RồngBăng Black Kyurem
647 Keldeo hình thái Thông thường NướcGiác đấu Keldeo Ordinary Form
Keldeo hình thái Giác ngộ NướcGiác đấu Keldeo Resolute Form
648 Meloetta hình thái Ca hát Thường Meloetta Aria Form
Meloetta hình thái Khiêu vũ Thường Meloetta Priouette Form
649 Genesect Côn trùngThép Genesect

Thế hệ VI

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ V của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
650 Harimaron Cỏ Chespin
651 Haribogu Cỏ Quilladin
652 Brigaron CỏGiác đấu Chesnaught
653 Fokko Lửa Fannekin
654 Teruna Lửa Braixen
655 Mahoxy LửaSiêu linh Delphox
656 Keromatsu Nước Froakie
657 Gekogashira Nước Frogadier
658 Gekkoga Nước Greninja
Satoshi Gekkoga Nước Ash - Greninja
659 Horubi Thường Bunnelby
660 Horudo Thường Diggersby
661 Yayakoma Thường Fletchling
662 Hinoyakoma Lửa Fletchinder
663 Phaiaro Lửa Talonflame
664 Kofukimushi Côn trùng Scatterbug
665 Kofurai Côn trùng Spewpa
666 Viviyon Côn trùng Vivillon
667 Shishiko LửaThường Litleo
668 Kaenjishi LửaThường Pyroar
669 Furabebe Tiên Flabébé
670 Furaette Tiên Floette
671 Furajesu Tiên Florges
672 Mekuru Cỏ Skiddo
673 Gogoto Cỏ Gogoat
674 Yanchamu Giác đấu Pancham
675 Goronda Giác đấuBóng tối Pangoro
676 Torimian Thường Furfrou
677 Nyasupa Siêu linh Meowstic
678 Nyaonikusu Siêu linh Espurr
679 Hitotsuki ThépMa Honedge
680 Nidangiru ThépMa Doublade
681 Girugarudo hình thái Khiên ThépMa Aegislash Shield Form
Girugarudo hình thái Gươm ThépMa Aegislash Blade Form
682 Shushupu Tiên Spritzee
683 Furefuwan Tiên Aromatisse
684 Peroppafu Tiên Swirlix
685 Perorimu Tiên Slurpuff
686 Maika Bóng tốiSiêu linh Inkay
687 Karamanero Bóng tốiSiêu linh Malamar
688 Kametete ĐáNước Binacle
689 Gamenodesu ĐáNước Barbaracle
690 Kuzumo ĐộcNước Skrelp
691 Doramidoro ĐộcRồng Dragalge
692 Udeppou Nước Clauncher
693 Borusuta Nước Clawitzer
694 Erikiteru ĐiệnThường Helioptile
695 Erezado ĐiệnThường Heliolisk
696 Chigorasu ĐáRồng Tyrunt
697 Gachigorasu ĐáRồng Tyrantrum
698 Amarusu ĐáBăng Amaura
699 Amaruruga ĐáBăng Aurorus
700 Ninfia Tiên Sylveon
701 Ruchaburu Giác đấu Hawlucha
702 Dedenne ĐiệnTiên Dedenne
703 Mereshi ĐáTiên Cabink
704 Numera Rồng Goomy
705 Numeiru Rồng Sliggoo
706 Numerugon Rồng Goodra
707 Kurepphi ThépTiên Klefki
708 Bokure MaCỏ Phantump
709 Orotto MaCỏ Trevenant
710 Baketcha MaCỏ Pumpkaboo
711 Pampujin MaCỏ Gourgeist
712 Kachikoru Băng Bergmite
713 Kurebesu Băng Avalugg
714 Onbatto BayRồng Noibat
715 Onban BayRồng Noivern
716 Zeruneasu Tiên Xerneas
717 Iberutaru Bóng tối Yveltal
718 Zygarde hình thái 50% RồngĐất Zygarde 50% Form
Zygarde hình thái 10% RồngĐất Zygarde 10% Form
Zygarde hình thái Hoàn hảo RồngĐất Zygarde Complete Form
719 Diancie ĐáTiên Diancie
Diancie Mega ĐáTiên Mega Diancie
720 Hoopa bị Kiềm hãm Siêu linhMa Hoopa Confined
Hoopa được Giải phóng Siêu linhBóng tối Hoopa Unbound
721 Volkenion LửaNước Volcanion

Thế hệ VII

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ VII của thương hiệu Pokémon. Danh sách này bao gồm tất cả hình thức của những Pokémon này được giới thiệu ở các Thế hệ sau đó.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
722 Mokuro CỏBay Rowlett
723 Fukuruso CỏBay Dartrix
724 Junaipa CỏMa Decidueye
725 Nyabi Lửa Litten
726 Nyahito Lửa Torracat
727 Gaogaen LửaBóng tối Incineroar
728 Ashimari Nước Popplio
729 Oshamari Nước Brionne
730 Ashirenu NướcTiên Primarina
731 Tsutsukera ThườngBay Pikipek
732 Kerarappa ThườngBay Trumbeak
733 Dodekabashi ThườngBay Toucannon
734 Yangusu Thường Yungoos
735 Dekagusu Thường Gumshoos
736 Agojimushi Côn trùng Grubbin
737 Denjimushi Côn trùng Charjabug
738 Kuwaganon Côn trùng Vikavolt
739 Makekani Giác đấu Crabrawler
740 Kekenkani Giác đấu Crabominable
741 Odoridori Vũ điệu Rực lửa LửaBay Oricorio Baile Style
Odoridori Vũ điệu Cổ động ĐiệnBay Oricorio Pom-pom Style
Odoridori Vũ điệu Hula Siêu linhBay Oricorio Pa'u Style
Odoridori Vũ điệu Quạt MaBay Oricorio Sensu Style
742 Aburi Côn trùng Cutiefly
743 Aburibon Côn trùng Ribombee
744 Iwanko Đá Rockruff
745 Rugarugan hình thái Ban trưa Đá Lycanroc Midday Form
Rugarugan hình thái Ban đêm Đá Lycanroc Midnight Form
Rugarugan hình thái Hoàng hôn Đá Lycanroc Dusk Form
746 Yowashi hình thái Đơn lẻ Nước Washiwashi Solo Form
Yowashi hình thái Tụ tập Nước Washiwashi School Form
747 Hidoide Độc Mareanie
748 Dohidoide Độc Toxapex
749 Dorobanko Đất Mudbray
750 Banbadoro Đất Mudsdale
751 Shizukumo Nước Dewpider
752 Onishizukumo Nước Araquanid
753 Karikiri Cỏ Fomantis
754 Rarantesu Cỏ Lurantis
755 Nemashu Cỏ Morelull
756 Mashedo Cỏ Shiinotic
757 Yatoumori Độc Salandit
758 Ennyuto Độc Salazzle
759 Nuikoguma ThườngGiác đấu Stufful
760 Kiteruguma ThườngGiác đấu Bewear
761 Amakaji Cỏ Bounsweet
762 Amamaiko Cỏ Steenee
763 Amajo Cỏ Tsareena
764 Kyuwawa Tiên Comfey
765 Yareyutan ThườngSiêu linh Oranguru
766 Nagetsukesaru Giác đấu Passimian
767 Kosokumushi Côn trùng Wimpod
768 Gusokumusha Côn trùng Golisopod
769 Sunaba MaĐất Sandygast
770 Shirodesuna MaĐất Palossand
771 Namakobushi Nước Pyukumuku
772 Type: Null Thường Type: Null
773 Shiruvadi Thường Silvally
774 Meteno hình thái Sao băng ĐáBay Minior Meteor Form
Meteno Lõi ĐáBay Minior Core
775 Nekkoala Thường Komala
776 Bakugamerasu LửaRồng Turtonator
777 Togedemaru ĐiệnThép Togedemaru
778 Mimikkyu hình thái Cải trang MaTiên Mimikyu Disguised Form
Mimikkyu MaTiên Mimikyu Busted Form
779 Hagigishiri NướcSiêu linh Bruxish
780 Jijiron ThườngRồng Drampa
781 Dadarin MaCỏ Dhelmise
782 Jarako Rồng Jangmo-o
783 Jarango RồngGiác đấu Hakamo-o
784 Jararanga RồngGiác đấu Kommo-o
785 Kapu Kokeko ĐiệnTiên Tapu Koko
786 Kapu Tetefu Siêu linhTiên Tapu Lele
787 Kapu Bululu CỏTiên Tapu Bulu
788

Kapu Lehile

NướcTiên Tapu Fini
789 Kosumoggu Siêu linh Cosmog
790 Kosumoumu Siêu linh Cosmoem
791 Sorugareo Siêu linh Solgaleo
792 Lunala Siêu linh Lunala
793 Utsuroido ĐáĐộc Nihilego
794 Masshibun Côn trùngGiác đấu Buzzwole
795 Feroche Côn trùngGiác đấu Pheromosa
796 Denjumoku Điện Xurkitree
797 Tekkaguya ThépBay Celesteela
798 Kamitsurugi Cỏ Kartana
799 Akujikingu Bóng tốiRồng Guzzlord
800 Nekurozuma Siêu linh Necrozma
Nekurozuma Bờm hoàng hôn Siêu linh Dusk Mane Necrozma
Nekurozuma Cánh bình minh Siêu linh Dawn Wing Necrozma
Ultra Nekurozuma Siêu linh Ultra Necrozma
801 Magiana ThépTiên Magearna
802 Marshadow Giác đấu Marshadow
803 Bevenom Độc Poipole
804 Agoyon Độc Naganadel
805 Tundetunde ĐáThép Stakataka
806 Zugadoon Lửa Blacephalon
807 Zeraora Điện Zeraora
808 Meltan Thép Meltan
809 Melmetal Thép Melmetal
Melmetal Kyodaimax Thép Gigantamax Melmetal

Thế hệ VIII

Đây là danh sách các loài Pokémon được giới thiệu trong Thế hệ VIII của thương hiệu Pokémon. Vì chưa có bản dịch chính thức nào về thế hệ 8 ở Việt Nam. Các tên gọi Pokémon trong danh sách này là tên gọi tạm thời lấy từ tên phiên âm tiếng Anh từ tên tiếng Nhật của chúng.

Thứ tự Pokémon Hệ Tên tiếng Anh
810 Sarunori Cỏ Grookey
811 Bachinkey Cỏ Thwackey
812 Gorirander Cỏ Rillaboom
Gorirander Kyodaimax Cỏ Gigantamax Rillaboom
813 Hibanny Lửa Scorbunny
814 Rabbifuto Lửa Raboot
815 Aceburn Lửa Cinderace
Aceburn Kyodaimax Lửa Gigantamax Cinderace
816 Messon Nước Sobble
817 Jimereon Nước Drizzile
818 Intereon Nước Inteleon
Intereon Kyodaimax Nước Gigantamax Inteleon
819 Hoshigarisu Thường Skwovet
820 Yokubarisu Thường Greedent
821 Kokogara Bay Rookidee
822 Aogarasu Bay Corvisquire
823 Armorga BayThép Corviknight
Armorga Kyodaimax BayThép Gigantamax Corviknight
824 Sacchimushi Côn trùng Blipbug
825 Redomushi Côn trùngSiêu linh Dottler
826 Eolb Côn trùngSiêu linh Orbeetle
Eolb Kyodaimax Côn trùngSiêu linh Gigantamax Orbeetle
827 Kusune Bóng tối Nickit
828 Foxly Bóng tối Thievul
829 Himenka Cỏ Gossifleur
830 Watashiraga Cỏ Eldegoss
831 Wooluu Thường Wooloo
832 Baiwooluu Thường Dubwool
833 Kamukame Nước Chewtle
834 Kajirigame NướcĐá Drednaw
Kajirigame Kyodaimax NướcĐá Gigantamax Drednaw
835 Wanpachi Điện Yamper
836 Pulsewan Điện Boltund
837 Tandon Đá Rolycoly
838 Toroggon ĐáLửa Carkol
839 Sekitanzan ĐáLửa Coalossal
Sekitanzan Kyodaimax ĐáLửa Gigantamax Coalossal
840 Kajicchu CỏRồng Applin
841 Appuryu CỏRồng Flapple
Appuryu Kyodaimax CỏRồng Gigantamax Flapple
842 Tarupple CỏRồng Appletun
Tarupple Kyodaimax CỏRồng Gigantamax Appletun
843 Sunahebi Đất Silicobra
844 Sadaija Đất Sandaconda
Sadaija Kyodaimax Đất Gigantamax Sandaconda
845 Uu BayNước Cramorant
Uu BayNước Cramorant Gulping Form
Uu BayNước Cramorant Gorging Form
846 Sasikamasu Nước Arrokuda
847 Kamasujaw Nước Barraskewda
848 Eleson ĐiệnĐộc Toxel
849 Strinder ĐiệnĐộc Toxtricity Amped Form
Strinder ĐiệnĐộc Toxtricity Low Key Form
Strinder Kyodaimax ĐiệnĐộc Gigantamax Toxtricity
850 Yakude Côn trùngLửa Sizzlipede
851 Maruyakude Côn trùngLửa Centiskorch
Maruyakude Kyodaimax Côn trùngLửa Gigantamax Centiskorch
852 Tatakko Giác đấu Clobbopus
853 Octosupus Giác đấu Grapploct
854 Yabacha Ma Sinistea
855 Potdeath Ma Polteageist
856 Mibrim Siêu linh Hatenna
857 Tebrim Siêu linh Hattrem
858 Brimuon Siêu linhTiên Hatterene
Brimuon Kyodaimax Siêu linhTiên Gigantamax Hatterene
859 Beroba Bóng tốiTiên Impidimp
860 Gimoh Bóng tốiTiên Morgrem
861 Ohlonge Bóng tốiTiên Grimmsnarl
Ohlonge Kyodaimax Bóng tốiTiên Gigantamax Grimmsnarl
862 Tachifusaguma Bóng tốiThường Obstagoon
863 Nyaiking Thép Perrserker
864 Sunigoon Ma Cursola
865 Negigaknight Giác đấu Sirfetch'd
866 Barrikohru BăngSiêu linh Mr. Rime
867 Deathbarn ĐấtMa Runnerigus
868 Mahomil Tiên Milcery
869 Mawhip Tiên Alcremie
Mawhip Kyodaimax Tiên Gigantamax Alcremie
870 Tairestu Giác đấu Falinks
871 Bachinuni Điện Pincurchin
872 Yukihami BăngCôn trùng Snom
873 Mothnow BăngCôn trùng Frosmoth
874 Ishihengin Đá Stonjourner
875 Korippo Băng Eiscue Ice Face
Korippo Băng Eiscue Noice Face
876 Yessan Siêu linhThường Indeedee
877 Morpeko ĐiệnBóng tối Morpeko Fully Belly Mode
Morpeko ĐiệnBóng tối Morpeko Hungry Mode
878 Zoudou Thép Cufant
879 Daioudou Thép Copperajah
Daioudou Kyodaimax Thép Gigantamax Copperajah
880 Patchiragon ĐiệnRồng Dracozolt
881 Patchilldon ĐiệnBăng Arctozolt
882 Uonoragon NướcRồng Dracovish
883 Uochilldon NướcBăng Arctovish
884 Duralodon ThépRồng Duraludon
Duraludon Kyodaimax ThépRồng Gigantamax Duraludon
885 Dorameshiya RồngMa Dreepy
886 Doronch RồngMa Drakloak
887 Dorapault RồngMa Dragapault
888 Zacian Tiên Zacian Hero of Many Battles
Zacian TiênThép Zacian Crowned Sword
889 Zamazenta Giác đấu Zamazenta Hero of Many Battles
Zamazenta Giác đấuThép Zamazenta Crowned Shield
900 Mugendina ĐộcRồng Eternatus
Mugendina Mugendaimax ĐộcRồng Eternamax Eternatus
??? Dakuma Giác đấu Kubfu
??? Wulaosu Giác đấuBóng tối Urshifu Single Strike Style
Wulaosu Giác đấuNước Urshifu Rapid Strike Style
Wulaosu Kyodaimax Giác đấuBóng tối Gigantamax Urshifu Single Strike Style
Wulaosu Kyodaimax Giác đấuNước Gigantamax Urshifu Rapid Strike Style
??? Budrex Siêu linhCỏ Calyrex
??? Zarude Bóng tốiCỏ Zarude
Community content is available under CC-BY-SA unless otherwise noted.